Tuyển sinh đại học 2020: Đại học kinh tế Quốc dân dự kiến điểm chuẩn Trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2020, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có 5.800 chỉ tiêu theo 3 phương thức xét tuyển thẳng: Xét tuyển thẳng, xét học bạ THPT và xét kết hợp. Kỳ thi tốt nghiệp THPT: Đà Nẵng ưu tiên xét nghiệm học sinh diện F1 Phân loại 4
Tuyển sinh đại học 2020: Đại học kinh tế Quốc dân dự...

Tuyển sinh đại học 2020: Đại học kinh tế Quốc dân dự kiến điểm chuẩn

71
CHIA SẺ

Trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2020, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có 5.800 chỉ tiêu theo 3 phương thức xét tuyển thẳng: Xét tuyển thẳng, xét học bạ THPT và xét kết hợp.

Tuyển sinh đại học 2020: Đại học kinh tế Quốc dân dự kiến điểm chuẩn

Theo đó, dự kiến điểm chuẩn năm nay của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020 sẽ có sự điều chỉnh so với năm trước. Nhiều ý kiến cho rằng rất có thể điểm sẽ tăng.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển 5 đối tượng năm 2020

Được biết, năm nay, trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển 5.800 chỉ tiêu, theo 3 phương thức là xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT; xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và xét tuyển kết hợp. Theo đó, trên trang tin thông tin tuyển sinh của Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cũng vừa cập nhật phương thức tuyển sinh Đại học kinh tế Quốc dân năm 2020 như sau: Năm nay, nhà trường áp dụng xét tuyển theo 3 phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, chỉ tiêu dự kiến là 60% trên tổng chỉ tiêu (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến là 18 điểm – gồm điểm ưu tiên) và xét tuyển kết hợp (chỉ tiêu dự kiến là 35-40% trên tổng chỉ tiêu).

Cụ thể, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển 5 đối tượng gồm:

  • Đối tượng 1: Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần Cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên).
  • Đối tượng 2: Thí sinh có Chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên).
  • Đối tượng 3: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 500 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 trở lên và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 14 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên.
  • Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (hoặc có giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, tiếng Anh và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ trừ môn thí sinh đạt giải /nếu thí sinh đạt giải môn Toán thì thay bằng môn khác môn Toán) đạt từ 14 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên.
  • Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh giỏi 5 học kỳ 3 năm THPT các lớp hệ chuyên thuộc trường chuyên của tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc của các trường đại học và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ) đạt từ 14 điểm trở lên gồm điểm ưu tiên (Thí sinh đạt được yêu cầu này tức là đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển chứ không phải là đủ điều kiện trúng tuyển).

Dự kiến điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Để có thể dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020, các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2019 trên trang tin của Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 33.65
2 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 24.75
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01 24.85
4 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 24.45
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
6 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D07 23.75
7 7310108 Toán kinh tế A00, A01, D01, D07 24.15
8 7320108 Quan hệ công chúng A01, C03, C04, D01 25.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.25
10 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 25.6
11 7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D07 23.85
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 25.1
14 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 25.6
15 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25
16 7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 23.35
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 25.35
18 7340401 Khoa học quản lý A00, A01, D01, D07 23.6
19 7340403 Quản lý công A00, A01, D01, D07 23.35
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 24.9
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 24.3
22 7340409 Quản lý dự án A00, A01, B00, D01 24.4
23 7380101 Luật A00, A01, D01, D07 23.1
24 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 24.5
25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23.7
26 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24.1
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 26
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, B00, D01 22.6
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 24.85
30 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 25.4
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D01, D07 22.65
32 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 22.3
33 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, D01, D07 22.5
34 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00, A01, D01, D07 24.25
35 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D07, D09 31
36 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00, A01, D01, D07 23.5
37 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00, A01, D01, D07 23
38 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00, A01, D01, D07 24.65
39 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00, A01, D01, D07 23.35
40 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00, A01, D01, D07 23.35
41 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01, D01, D07, D10 23.15
42 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01, D01, D07, D10 22.75
43 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00, A01, B00, D07 22.75
44 EP10 Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D07, D10 31.75
45 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D09, D10 33.35
46 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00, A01, D01, D07 21.5
47 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)

Nguồn thptquocgia.org