Đại học Quy Nhơn công bố phương thức tuyển sinh đại học năm 2022 Trường Đại học Quy Nhơn công bố cụ thể thông tin tuyển sinh đại học về phương thức thức xét tuyển và các ngành đào tạo năm 2022 như sau. 82 Trường ĐH-CĐ xét tuyển sử dụng điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM Tổng hợp các phương thức tuyển sinh ĐH, CĐ năm
Đại học Quy Nhơn công bố phương thức tuyển sinh đại học...

Đại học Quy Nhơn công bố phương thức tuyển sinh đại học năm 2022

58
CHIA SẺ

Trường Đại học Quy Nhơn công bố cụ thể thông tin tuyển sinh đại học về phương thức thức xét tuyển và các ngành đào tạo năm 2022 như sau.

Đại học Quy Nhơn công bố phương thức tuyển sinh đại học năm 2022

Phương thức tuyển sinh đại học năm 2022 Trường Đại học Quy Nhơn

Năm 2022, Trường Đại học Quy Nhơn dự kiến sẽ mở thêm 3 ngành đào tạo mới và 1 chương trình đào tạo chất lượng cao với tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 5.500 chỉ tiêu (trong đó, ngành sư phạm có 1.600 chỉ tiêu).

Theo đó, Trường Đại học Quy Nhơn sẽ tổ chức tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (40% chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2022.

Phương thức 2 (40% chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, cụ thể:

  • Xét điểm 5 học kỳ THPT (gồm HK1, 2 lớp 10, 11 và HK1 lớp 12).
  • Xét điểm 3 học kỳ THPT (gồm HK1,  2 lớp 11 và HK1 lớp 12).
  • Xét điểm 2 học kỳ THPT (gồm HK1, 2 lớp 13).

Điều kiện xét tuyển: Điểm 3 môn THXT đạt từ 18 điểm trở lên (đối với ngành ngoài sư phạm) và 24 điểm trở lên (đối với ngành sư phạm).

Thời gian nhận hồ sơ được chia làm 4 đợt: Bắt đầu từ ngày 15/03/2022 đến 30/08/2022.

Phương thức 3 (20% chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL được tổ chức bởi các trường ĐHQG hoặc các trường ĐH khác.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (đối với HSG Quốc Gia).

Các ngành tổ chức tuyển sinh năm 2022 Trường Đại học Quy Nhơn

Theo thông tin từ Ban TVTS Cao đẳng Y Dược TPHCM cập nhật được: Năm 2022, Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức tuyển sinh đào tạo các ngành học sau đây:

STT Mã ngành Tên ngành THXT Môn nhân hệ số 2
1 7140201 Giáo dục mầm non M00
2 7140202 Giáo dục tiểu học A00, C00, D01
3 7140205 Giáo dục chính trị C00, C19, D01
4 7140206 Giáo dục thể chất T00, T02, T03, T05 Năng khiếu
5 7140209 Sư phạm toán học A00, A01
6 7140210 Sư phạm tin học A00, A01, D07
7 7140211 Sư phạm vật lý A00, A01, A02
8 7140212 Sư phạm hoá học A00, B00, D07
9 7140213 Sư phạm sinh học B00, B08, A02
10 7140217 Sư phạm ngữ văn C00, D14, D15
11 7140218 Sư phạm lịch sử C00, C19, D14
12 7140219 Sư phạm địa lý A00, C00, D15
13 7140231 Sư phạm tiếng anh D01 Tiếng Anh
14 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00
15 7140249 Sư phạm lịch sử địa lý C00, C19, C20
16 7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, C00, D01
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01
18 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01
19 7340301 Kế toán A00, A01, D01
20 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01
21 7380101 Luật A00, C00, C19, D01
22 7440122 Khoa học vật liệu A00, A01, B00, D07
23 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, D07, D90 Toán
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, K01
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, K01
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C02, D07
28 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, K01, D07
29 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, K01, D07
30 7520216 Kỹ thuật điện tử và tự động hoá A00, A01, K01, D07
31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, K01, D07
33 7620109 Nông học B00, B03, B04, C08
34 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 Tiếng Anh
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15
36 7220930 Văn học C00, C19, D14, D15
37 7310101 Kinh tế A00, A01, D01
38 7310205 Quản lý nhà nước A00, C00, C19, D01
39 7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, C19, D01
40 7310608 Đông phương học C00, C19, D01, D15
41 7310630 Việt Nam học C00, C19, D01, D15
42 7760101 Công tác xã hội C00, D01, D14
43 7810103 QTDV Du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D14
44 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C04, D01
46 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04, D01
47 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng (dự kiến) A00, A01, D01
48 7480107 Trí tuệ nhân tạo (dự kiến) A00, A01, D07, D90
49 7460108 Khoa học dữ liệu (dự kiến) A00, A01, D07, D90
50 7340301 Kế toán (chất lượng cao, dự kiến) A00, A01, D01

Trong đó: STT từ 1 – 15: là các ngành sư phạm.

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp