Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021 Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021. Nhà trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển vào các ngành đào tạo và nhiều điểm cần chú ý ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021 Tuyển sinh ĐH 2021: Xét học bạ có ngành
Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

36
CHIA SẺ

Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021. Nhà trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển vào các ngành đào tạo và nhiều điểm cần chú ý

Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021.

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Phương thức 1:  đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển); Học sinh trường chuyên, lớp chuyên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2021.
  • Phương thức 2: Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm.
  • Phương thức 3: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.
  • Phương thức 4: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với diện Ưu tiên xét tuyển thẳng: Từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12: Từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức: Theo tiến độ chung của các kỳ thi; thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/07/2021 đến hết ngày 20/08/2021.

Trường ĐH Công nghiệp TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Hồ sơ xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường);
  • 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường
  • 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.
  • Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển.

Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2021

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường;
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM Tuyển sinh trong cả nước.

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy như sau:

  • Khối kinh tế 20.423.000 đồng.
  • Khối công nghệ 22.334.000 đồng.
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

Ngành tuyển sinh

Theo thông tin từ phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược TPHCM cho biết bảng tổng hợp dưới đầy là tất cả các ngành đào tạo tại trường Đại học Công Nghiệp TPHCM năm 2021 gồm các hệ đào tạo đại trà và chất lượng cao với các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng:

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Đại trà Hệ CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 02 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

– Năng lượng tái tạo

7510301 7510301C
A00, A01, C01, D90
Nhóm ngành tự động hóa gồm 02 ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303 7510303C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 7510302C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 7480108C
A00, A01, C01, D90
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng 7580201
A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
A00, A01, C01, D90
Công nghệ dệt, may 7540204
A00, C01, D01, D90
Thiết kế thời trang 7210404
A00, C01, D01, D90
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành và 01 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật phần mềm

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

– Khoa học dữ liệu

– Chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201
A00, C01, D01, D90
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao gồm 04 ngành:

– Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật phần mềm

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

7480201C
A00, C01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 7510401C
A00, B00, D07, D90
Kỹ thuật hóa phân tích 7510403
A00, B00, D07, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C
A00, B00, D07, D90
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
A00, B00, D07, D90
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
A00, B00, D07, D90
Công nghệ sinh học 7420201 7420201C
A00, B00, D07, D90
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 02 ngành:

– Quản lý đất đai

– Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103
A01, C01, D01, D96
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 02 ngành:

– Quản lý tài nguyên và môi trường

– Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101
B00, C02, D90, D96
Kế toán 7340301 7340301C
A00, A01, D01, D90
Kiểm toán 7340302 7340302C
A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:

– Tài chính – ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

7340201 7340201C
A00, A01, D01, D90
Quản trị kinh doanh

Gồm 03 chuyên ngành:

– Quản trị kinh doanh

– Quản trị nguồn nhân lực

– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101 7340101C
A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115 7340115C
A01, C01, D01, D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 3 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị khách sạn

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103
A01, C01, D01, D96
Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C
A01, C01, D01, D96
Thương mại điện tử 7340122
A01, C01, D01, D90
Ngôn ngữ Anh 7220201
D01, D14, D15, D96
Luật kinh tế 7380107 7380107C
A00, C00, D01, D96
Luật quốc tế 7380108 7380108C
A00, C00, D01, D96
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ
Quản trị kinh doanh 7340101K
A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115K
A01, C01, D01, D96
Kế toán 7340301K
A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng
7340201K
A00, A01, D01, D90
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101K
B00, C02, D90, D96
Ngôn ngữ Anh 7220201K
D01, D14, D15, D96
Khoa học máy tính 7480101K
A00, C01, D01, D90
Kinh doanh quốc tế 7340120K
A01, C01, D01, D96

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp