Thông tin tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông báo tuyển sinh năm 2021 với gần 5.000 chỉ tiêu sử dụng 4 phương thức xét tuyển trong phạm vi cả nước. Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021 Hai trường đại học ở TPHCM công bố điểm xét tuyển học bạ Những
Thông tin tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

Thông tin tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

79
CHIA SẺ

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông báo tuyển sinh năm 2021 với gần 5.000 chỉ tiêu sử dụng 4 phương thức xét tuyển trong phạm vi cả nước.

Thông tin tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

Thông tin tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

Theo tin tức từ phòng truyền thông Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur, năm 2021 Đại học Nông Lâm thông báo tuyển sinh áp dụng 4 phương thức xét tuyển với gần 5.000 chỉ tiêu. Theo đó, thí sinh có nguyện vọng muốn đăng ký xét tuyển các ngành vào Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021 không nên bỏ qua các thông tin sau đây:

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021

Đại học Nông Lâm TPHCM (Mã trường NLS) thông báo tuyển sinh năm 2021 trên phạm vi cả nước đối với các thông tin tuyển sinh sau đây:

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nông Lâm TPHCM.

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Phương thức xét tuyển: Áp dụng 4 phương thức gồm

  • Phương thức 1 – Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.
  • Phương thức 2 – Xét tuyển học bạ THPT: Dựa trên kết quả học tập của 5 học kỳ bậc THPT (xét học bạ bậc THPT từ học kỳ 1 năm lớp 10 đến học kỳ 1 năm lớp 12) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 khoảng 30% – 40% tổng chỉ tiêu. Với điều kiện: Điểm trung bình 5 học kỳ của mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Phương thức 3 – Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 khoảng 50%-60% tổng chỉ tiêu. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4 – Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 khoảng 10% – 15% tổng chỉ tiêu.

Thời gian xét tuyển:

  • Đăng ký xét tuyển theo phương thức 1 và 3: Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đăng ký xét tuyển theo phương thức 2: Thời gian nhận hồ sơ được chia làm 2 đợt: Đợt 1: Từ ngày 01/03/2021 đến hết ngày 14/05/2021. Đợt 2: Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (nếu có).
  • Đăng ký xét tuyển theo phương thức 4: Thời gian nhận hồ sơ bắt đầu sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TPHCM.

Hồ sơ xét tuyển:

Đối với hình thức xét tuyển bằng học bạ THPT: Thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ sau

  • Đơn đề nghị xét tuyển (theo mẫu của trường).
  • Bản sao công chứng Học bạ THPT.
  • Bản sao công chứng Giấy khai sinh.
  • Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân.
  • Bản sao công chứng các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bản sao công chứng Sổ hộ khẩu.

Đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Hồ sơ thí sinh chuẩn bị đầy đủ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển năm 2021

Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ, mã ngành, tổ hợp xét tuyển – Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021 cụ thể như sau:

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

45
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 – Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Văn, Sử, Anh

– Văn, Địa, Anh

140
3 Kinh tế 7310101 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

150
4 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

200
5 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101C – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

 

50
6 Bất động sản 7340116 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Lý, Địa

– Toán, Văn, Anh

40
7 Kế toán 7340301 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

100
8 Công nghệ sinh học 7420201 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Sinh

– Toán, Hóa, Sinh

155
9 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201C – Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

– Toán, Sinh, Anh

30
10 Khoa học môi trường 7440301 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

80
11 Hệ thống thông tin 7480104 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

40
12 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

210
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

100
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7510201C – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

30
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

60
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

100
17 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

60
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

160
19 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

40
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Anh

60
21 Kỹ thuật môi trường 7520320 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

80
22 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320C – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

 

30
23 Công nghệ thực phẩm 7540101 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

240
24 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101C – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

60
25 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101T – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

60
26 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

– Toán, Sinh, Anh

75
27 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

155
28 Chăn nuôi 7620105 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

– Toán, Sinh, Anh

150
29 Nông học 7620109 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

190
30 Bảo vệ thực vật 7620112 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

85
31 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

75
32 Phát triển nông thôn 7620116 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

60
33 Lâm học 7620201 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Sinh, Anh

80
34 Lâm nghiệp đô thị 7620202 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Sinh, Anh

40
35 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Sinh, Anh

60
36 Nuôi trồng thủy sản 7620301 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Sinh, Anh

170
37 Thú y 7640101 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Sinh, Anh

160
38 Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101T – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

– Toán, Sinh, Anh

30
39 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

110
40 Quản lý đất đai 7850103 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Lý, Địa

– Toán, Văn, Anh

240
41 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Sinh, Anh

– Toán, Văn, Anh

40
42 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Sinh, Anh

– Toán, Hóa, Sinh

– Toán, Hóa, Anh

120

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp