Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018 Năm 2018 – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh gần 7.000 chỉ tiêu dựa trên phương án xét tuyển chính đó là điểm thi của Kỳ thi thpt quốc gia năm 2018. Phương án tuyển sinh 2018 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TPHCM Phương án tuyển sinh Đại học Y Hà
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018

421
CHIA SẺ

Năm 2018 – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh gần 7.000 chỉ tiêu dựa trên phương án xét tuyển chính đó là điểm thi của Kỳ thi thpt quốc gia năm 2018.

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018

Theo đó, dựa tên thông tin tuyển sinh được công bố của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, năm 2018 sẽ tuyển sinh dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 và đối tượng tuyển sinh là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Đáng chú ý năm 2018, sinh viên thủ khoa các khối xét tuyển được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo toàn khóa học; 15 sinh viên có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớn nhất (trừ thủ khoa) được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo năm thứ nhất.

Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau. Ngành và tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội:

STT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp Xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201 520 A00, A01

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 280 A00, A01

3

Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 490 A00, A01

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 450 A00, A01

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 70 A00, A01

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 130 A00, A01

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 510 A00, A01

8

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 280 A00, A01

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh) 7510206 140 A00, A01

10

Khoa học máy tính 7480101 120 A00, A01

11

Khoa học máy tính (Liên kết với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) 7480101_QT 20 A00, A01

12

Hệ thống thông tin 7480104 120 A00, A01

13

Kỹ thuật phần mềm 7480103 220 A00, A01

14

Công nghệ thông tin 7480201 390 A00, A01

15

Kế toán 7340301 770 A00, A01, D01

16

Tài chính – Ngân hàng 7340201 140 A00, A01, D01

17

Quản trị kinh doanh 7340101 470 A00, A01, D01

18

Quản trị khách sạn 7810201 140 A00, A01, D01

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 140 A00, A01, D01

20

Kinh tế đầu tư 7310104 70 A00, A01, D01

21

Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101_CLC 40 A00, A01, D01

22

Kiểm toán 7340302 120 A00, A01, D01

23

Quản trị văn phòng 7340406 120 A00, A01, D01

24

Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01, D01

25

Marketing 7340115 60 A00, A01, D01

26

Công nghệ dệt, may 7540204 210 A00, A01, D01

27

Thiết kế thời trang 7210404 40 A00, A01, D01

28

Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 200 A00, B00, D07

29

Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 60 A00, B00, D07

30

Ngôn ngữ Anh 7220201 210 D01

31

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 70 D01, D04

32

Du lịch 7810101 180 C00, D01, D14

 

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN

A00

Toán , Vật Lý, Hóa học D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật Lý, Tiếng Anh D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

B00

Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D14 Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật các thông tin về kỳ thi thpt quốc gia cũng như các phương án tuyển sinh của các trường Đại học – Cao đẳng. Thí sinh và phụ huynh cùng theo dõi để được cập nhật những thông tin một cách chính xác nhất.

(thptquocgia.org tổng hợp)