Phương án tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2018 Đại học Kinh tế TPHCM thông báo phương án tuyển sinh năm 2018 với trình độ Đại học với gần 5.000 chỉ tiêu cho cả nước. Phương án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2018 Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội 2018 Phương án tuyển sinh Học viện Nông
Phương án tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2018

Phương án tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2018

302
CHIA SẺ

Đại học Kinh tế TPHCM thông báo phương án tuyển sinh năm 2018 với trình độ Đại học với gần 5.000 chỉ tiêu cho cả nước.

Phương án tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2018

Phương án tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2018

Đối tượng tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM là các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2018, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế TPHCM.

Phương thức tuyển sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2018;

– Phương thức 2: Xét tuyển thẳng (đối tượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Đề án tuyển sinh 2018 của UEH): không quá 10% chỉ tiêu;

Sinh viên trường Đại học Kinh tế TPHCM (Ảnh: UEH)

Tổ hợp xét tuyển: Gồm 05 tổ hợp

  • – Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
  • – Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • – Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • – Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
  • – Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.

Xem thêm:Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Luật 2018

Hình thức tuyển sinh: Tuyển theo 07 ngành và 25 chuyên ngành, cụ thể:

Nhóm I gồm có 07 ngành:

TT

Ngành

Mã ĐKXT

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Chuyên ngành

1

Ngành Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 400 Kinh tế kế hoạch và đầu tư

Quản lý nguồn nhân lực

Thẩm định giá

Bất động sản

2

Ngành Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 600 Quản trị

Quản trị chất lượng

Quản trị khởi nghiệp

3

Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 500 Kinh doanh quốc tế

4

Ngành Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 200  

5

Ngành Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 200  

6

Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 750 Tài chính công

Thuế

Ngân hàng

Tài chính

7

Ngành Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 800 Kế toán công

Kế toán doanh nghiệp

Kiểm toán

Nhóm II gồm có 25 chuyên ngành:

TT

Chuyên ngành

Mã ĐKXT

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngành

1

Kinh tế học ứng dụng 7310101_01 A00, A01, D01, D96 50 Ngành Kinh tế

2

Kinh tế nông nghiệp 7310101_02 A00, A01, D01, D96 50

3

Kinh tế chính trị 7310101_03 A00, A01, D01, D96 50

4

Quản trị bệnh viện 7340101_01 A00, A01, D01, D07 100 Ngành QTKD

5

Ngoại thương 7340120_01 A00, A01, D01, D07 100 Ngành KDQT

6

Quản trị lữ hành 7810103_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7

Quản trị khách sạn 7810201_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản trị khách sạn

8

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 7810201_02 A00, A01, D01, D07 50

9

Thuế trong kinh doanh 7340201_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Tài chính – Ngân hàng

10

Quản trị hải quan – ngoại thương 7340201_02 A00, A01, D01, D07 50

11

Ngân hàng đầu tư 7340201_03 A00, A01, D01, D07 50

12

Thị trường chứng khoán 7340201_04 A00, A01, D01, D07 50

13

Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm 7340201_05 A00, A01, D01, D07 50

14

Đầu tư tài chính 7340201_06 A00, A01, D01, D07 50

15

Tài chính quốc tế 7340201_07 A00, A01, D01, D07 50

16

Toán tài chính 7310108_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Toán kinh tế

17

Thống kê kinh doanh 7310107_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Thống kê kinh tế

18

Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Hệ thống thông tin quản lý

19

Thương mại điện tử 7340405_02 A00, A01, D01, D07 (*) 100

20

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 7340405_03 A00, A01, D01, D07 (*) 50

21

Công nghệ phần mềm 7480103_01 A00, A01, D01, D07 (*) 50 Ngành Kỹ thuật phần mềm

22

Tiếng Anh thương mại 7220201_01 D01, D96 (*) 150 Ngành Ngôn ngữ Anh

23

Luật kinh doanh 7380101_01 A00, A01, D01, D96 100 Ngành Luật

24

Luật kinh doanh quốc tế 7380101_02 A00, A01, D01, D96 50

25

Quản lý công 7340403_01 A00, A01, D01, D07 50 Ngành Quản lý công

(*) Tổ hợp có môn chính nhân hệ số 2, cụ thể:

– Chuyên ngành Toán tài chính, Thống kê kinh doanh, Hệ thống thông tin kinh doanh, Thương mại điện tử, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp, Công nghệ phần mềm: Điểm bài thi Toán hệ số 2.

– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại: Điểm bài thi tiếng Anh hệ số 2.

Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật những thông tin tuyển sinh của từng trường tại địa chỉ website:thptquocgia.org phụ huynh và thí sinh cùng tham khảo để biết thêm các thông tin lựa chọn trường.

(thptquocgia.org tổng hợp)