Năm 2020 ĐH Cần Thơ tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92 ngành đào tạo Đại học Cần Thơ vừa thông báo phương án tuyển sinh ĐH năm 2020 trong đó trường thông báo tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92 ngành đào tạo. Đang học ĐH có được thi lại thpt quốc gia 2020 Thông tin tuyển sinh khối ngành Công an Nhân dân năm 2020 “Đánh bại” môn
Năm 2020 ĐH Cần Thơ tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92...

Năm 2020 ĐH Cần Thơ tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92 ngành đào tạo

25
CHIA SẺ

Đại học Cần Thơ vừa thông báo phương án tuyển sinh ĐH năm 2020 trong đó trường thông báo tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92 ngành đào tạo.

 

Trường ĐH Cần Thơ thông báo tuyển sinh năm 2020

Năm 2020 ĐH Cần Thơ tuyển gần 9.000 chỉ tiêu và 92 ngành đào tạo

Theo thông tin tuyển sinh đại học chính quy của trường ĐH Cần Thơ, năm 2020, trường sẽ tuyển sinh cho 82 ngành chương trình đào tạo đại trà; 02 ngành chương trình tiên tiến và 08 ngành chương trình chất lượng cao.

Năm 2020, Trường tiếp tục sử dụng phương thức xét tuyển từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2020. Để được đăng ký xét tuyển, thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 do Bộ GDĐT quy định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống; Đối với ngành Giáo dục thể chất, môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 của trường ĐH Cần Thơ, cụ thể như sau:

Chương trình đào tạo đại trà

Mã ngành Tên Ngành – chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, A01, D07 170
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 100
7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí ôtô

A00, A01 240
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 120
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 100
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 100
7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 100
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 180
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, B00, A01, D07 60
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 60
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 60
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 120
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Tin học ứng dụng

A00, A01 180
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 80
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 80
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 140
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 80
Nhóm ngành Khoa học chính trị
7310201 Chính trị học C00, D14, D15, C19 80
7229001 Triết học C00, D14, D15, C19 80
Nhóm ngành Khoa học tự nhiên
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 200
7720203 Hóa dược A00, B00, D07 80
7440112 Hóa học A00, B00, D07 120
7420101 Sinh học B00, D08 110
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 60
7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 60
Nhóm ngành Khoa học xã hội
7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15 200
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01, D14, D64 80
7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D29, D03 80
7229030 Văn học C00, D14, D15 140
7310630 Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15 170
7310301 Xã hội học A01, C00, D01, C19 100
Nhóm ngành Kinh tế
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C02 90
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, C02 70
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C02 100
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C02 80
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C02 120
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 100
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01, C02 100
7340115 Marketing A00, A01, D01, C02 70
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C02 160
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 120
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C02 90
Nhóm ngành Luật
7380101 Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

A00, C00, D01, D03 300
Nhóm ngành Môi trường
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 140
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, A01 100
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 140
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 100
Nhóm ngành Nông nghiệp
7620112 Bảo vệ thực vật B00, D08, D07 180
7620105 Chăn nuôi A00, B00, A02, D08 140
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, A01 60
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, A01 220
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00, D07, D08, A00 60
7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Nông nghiệp công nghệ cao

B00, A02, D07, D08 180
7620103 Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08 60
7620109 Nông học B00, D08, D07 80
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, A01, D08 90
7640101 Thú y B00, A02, D07, D08 160
Nhóm ngành Sư phạm
7140204 Giáo dục Công dân C00, D14, D15, C19 40
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 40
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C01, D03 50
7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 40
7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 40
7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 40
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 40
7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 40
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D07, D01 40
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 50
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03, D01, D14, D64 40
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 40
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 40
Nhóm ngành Thủy sản
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D07, D08 80
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, A01 140
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08 280
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D07, D08 80
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An
7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 60
7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, C02 80
7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 60
7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 60
7380101H Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

A00, C00, D01, D03 80
7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 100
7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 60
7310630H Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

C00, D01, D14, D15 80

Ghi chú:

  • – Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển.
  • – Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.
  • – Các tổ hợp xét tuyển:
  • + Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Lý, Sinh (A02);
  • + Toán, Hóa, Sinh (B00);
  • + Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Lý (C01); Toán, Văn, Hóa (C02); Toán, Văn, Địa (C04)
  • + Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19); Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03); Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24); Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29); Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44); Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64); Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00), Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01).

Ban biên tập sẽ tiếp tục cập nhật các thông tin tuyển sinh của các trường ĐHCĐ cũng như các thông tin về kỳ thi thpt quốc gia để các em học sinh tiện theo dõi.

Cao đẳng Dược tổng hợp tin tức kỳ thi thpt quốc gia.