Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021 Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021. Năm nay nhà trường tuyển sinh với 3 phương thức xét tuyển cùng nhiều thông tin đáng chú ý như sau. Học viện Ngoại giao công bố thông tin tuyển sinh 2021 Mất cân đối ngành nghề, sinh viên có lo thất nghiệp
Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

36
CHIA SẺ

Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021. Năm nay nhà trường tuyển sinh với 3 phương thức xét tuyển cùng nhiều thông tin đáng chú ý như sau.

Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021.
  • Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2021 của ĐH Quốc gia TP.HCM .
  • Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12.
  • Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện ĐKXT

Phương thức 1

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định (điểm xét tuyển các ngành từ 18 điểm trở lên).

Phương thức 2

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực 2021 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do HUTECH quy định.
  • Riêng đối với các ngành có tổ hợp bao gồm môn Năng khiếu Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang), thí sinh cần dự thi môn Năng khiếu Vẽ và nộp giấy chứng nhận kết quả thi Vẽ đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10). Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển.

Phương thức 3

Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn:

  • Tốt nghiệp THPT.
  • Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các ngành thuộc khối sức khỏe theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ:

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên (các ngành thuộc khối sức khỏe theo quy định của Bộ GD&ĐT);
  • Riêng đối với các ngành có tổ hợp bao gồm môn Năng khiếu Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang), thí sinh cần dự thi môn Năng khiếu Vẽ và nộp giấy chứng nhận kết quả thi Vẽ đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10). Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển.

Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Ưu tiên khu vực, đối tượng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối với phương thức 1 và phương thức 3: Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2020. Mức điểm ưu tiên được xác định như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

Đối với phương thức 2: Mức điểm ưu tiên được xác định như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 40 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 10 điểm, tương ứng với tổng điểm bài thi đánh giá năng lực theo thang điểm 1200.

Thời gian xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM: Sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực.

Xét tuyển học bạ THPT:

  • Đợt 1 01/3 – 31/5/2021
  • Đợt 2 01/6 – 30/6/2021
  • Đợt 3 01/7 – 10/7/2021
  • Đợt 4 11/7 – 20/7/2021
  • Đợt 5 21/7 – 31/7/2021
  • Đợt 6 01/8 – 10/8/2021
  • Đợt 7 11/8 – 20/8/2021
  • Đợt 8 21/8 – 31/8/2021

Hồ sơ xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của Đại học Quốc gia TP.HCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của HUTECH);
  • Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQG TP.HCM;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ (thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện có thể đóng lệ phí xét tuyển khi đến trường làm thủ tục nhập học).

Xét tuyển học bạ THPT

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của HUTECH).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)​.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phạm vi tuyển sinh

Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh trong cả nước.

Học phí

Mức học phí của Đại học Công nghệ TP.HCM như sau

  • Học phí bình quân dự kiến từ 3.200.000 – 3.400.000 đồng/tháng, tương đương 16.000.000 – 17.000.000 đồng/học kỳ.
  • Riêng ngành Dược học, học phí bình quân dự kiến khoảng 4.000.000 đồng/ tháng, tương đương khoảng 20.000.000 đồng/học kỳ.
  • Đơn giá học phí/1 tín chỉ được giữ nguyên trong suốt năm học và có thể thay đổi vào năm tiếp theo nhưng không vượt quá 7%/năm.

Đại học Công nghệ TPHCM công bố thông tin tuyển sinh 2021

Các ngành tuyển sinh

 Theo thông tin từ phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Pasteur TPHCM cho biết thì năm 2021 Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh vào các ngành đào tạo của nhà trường theo như bảng thống kê dưới đây:

Ngành/ chuyên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Dược học

– Sản xuất & phát triển thuốc
– Dược lâm sàng – Quản lý & cung ứng thuốc

7720201
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) 7720601
Điều dưỡng (dự kiến) 7720301
Công nghệ thực phẩm

– Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
– Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
– Dinh dưỡng & thực phẩm

7540101
Kỹ thuật môi trường

– Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
– Quản lý môi trường & tài nguyên
– Thẩm định & quản lý dự án môi trường

7520320
Công nghệ sinh học

– Công nghệ sinh học nông nghiệp
– Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
– Công nghệ sinh học dược

7420201
Thú y 7640101
Kỹ thuật y sinh 7520212
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Robot và trí tuệ nhân tạo 7480207
Công nghệ thông tin

– Mạng máy tính & truyền thông
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin

7480201
An toàn thông tin 7480202
Khoa học dữ liệu 7480109
Hệ thống thông tin quản lý

– Khoa học dữ liệu (Data science)
– Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
– Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược

7340405
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Quản lý xây dựng

– Quản lý dự án
– Kinh tế xây dựng

7580302
Công nghệ dệt, may

– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng

7540204
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Kế toán

– Kế toán – Kiểm toán
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán tổng hợp
– Kế toán công

7340301
Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá

7340201
Kinh doanh thương mại

– Kinh doanh thương mại
– Quản lý chuỗi cung ứng

7340121
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
Thương mại điện tử 7340122
Tâm lý học

– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự

7310401
Marketing

– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing

7340115
Quản trị kinh doanh

– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng không

7340101
Kinh doanh quốc tế

– Thương mại quốc tế
– Tài chính quốc tế
– Kinh doanh điện tử

7340120
Quản trị nhân lực 7340404
Quan hệ công chúng 7320108
Quan hệ quốc tế 7310206
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Quản trị khách sạn 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Luật kinh tế 7380107
Luật 7380101
Kiến trúc

– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh

7580101
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
Thiết kế nội thất

– Thiết kế nội thất
– Trang trí mỹ thuật nội thất

7580108
Thiết kế thời trang

– Thiết kế thời trang
– Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
– Thiết kế xây dựng phong cách

7210404
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
Thiết kế đồ họa

– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403
Truyền thông đa phương tiện

– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim & quảng cáo
– Tổ chức sự kiện

7320104
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Đông phương học

– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học

7310608
Việt Nam học

– Du lịch – lữ hành
– Báo chí – truyền thông

7310630
Ngôn ngữ Hàn Quốc

– Biên – phiên dịch tiếng Hàn
– Giáo dục tiếng Hàn

7220210
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh du lịch và khách sạn
– Tiếng Anh biên phiên dịch
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Ngôn ngữ Nhật

– Biên – phiên dịch tiếng Nhật
– Tiếng Nhật thương mại

7220209

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp