Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 – trường Đại học Thủ Đô thông báo tuyển sinh Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017, trường Đại học Thủ đô thông báo tuyển sinh năm 2017 với cả 2 hệ Đại học và Cao đẳng. Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017: Chỉ tiêu Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội Thông tin tuyển sinh Đại học năm
Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 – trường Đại học...

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 – trường Đại học Thủ Đô thông báo tuyển sinh

281
CHIA SẺ

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017, trường Đại học Thủ đô thông báo tuyển sinh năm 2017 với cả 2 hệ Đại học và Cao đẳng.

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 – trường Đại học Thủ Đô thông báo tuyển sinh

Theo đó năm 2017 trường sử dụng 2 phương án tuyển sinh là dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 và xét tuyển học bạ.

Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

  • Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.
  • Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.
  • Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.
  • Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.
  • Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

Chỉ tiêu tuyển sinh vào Đại học Thủ đô năm 2017 

Các ngành đào tạo đại học

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT Xét tuyển bằng kết quả học THPT Chỉ tiêu
Năm 2017
Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh
Không tuyển 90
Giáo dục Mầm non 52140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
– Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
Không tuyển 90
Quản lý Giáo dục 52140114 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
Nhóm KHXH 40
Giáo dục công dân 52140204 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử
Nhóm KHXH 40
Ngôn ngữ Anh 52220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
Không tuyển 60
Việt Nam học 52220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh
Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
Ngôn ngữ
Trung Quốc
52220204 – Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
Không tuyển
60

 Các ngành đào tạo Cao đẳng

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT Xét tuyển bằng KQ học THPT Chỉ tiêu
Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh
Không tuyển 180
Giáo dục Mầm non 51140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
– Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)
Không tuyển 180
Giáo dục Thể chất 51140206 – Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa) Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục 30
Sư phạm Toán học 51140209 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Không tuyển 100
Sư phạm Tin học 51140210 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Nhóm KHTN/ Toán học 30
Sư phạm Vật lý 51140211 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Vật lý, Sinh học
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
Nhóm KHTN, Vật lý 40
Sư phạm Hóa học 51140212 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Nhóm KHTN, Hóa học 40
Sư phạm Sinh học 51140213 – Toán học, Hóa học, Sinh học
– Toán học, tiếng Anh, Sinh học
– Toán, Sinh học, Vật lý
– Toán học, KHTN, Tiếng Anh
Nhóm KHTN, Sinh  học 40
Sư phạm Ngữ văn 51140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
Không tuyển 40
Sư phạm Lịch sử 51140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Nhóm KHXH, Lịch sử 30
Sư phạm Địa lý 51140219 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, Toán,
Nhóm KHXH, Địa lý 30
Sư phạm tiếng Anh 51140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
Sư phạm Âm nhạc 51140221 Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu Không tuyển 20
Sư phạm Mỹ thuật 51140222 Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì Không tuyển 20
Tiếng Anh 51220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
Nhóm KHXH, Tiếng Anh 30
Việt Nam học 51220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh
Nhóm KHXH, Tiếng Anh 0
Công nghệ thông tin 51480201 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Nhóm KHTN, Toán học 40
Tiếng Trung Quốc 51220204 – Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
– Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)
Nhóm KHXH, Tiếng Anh/Tiếng Trung Quốc 70
Công tác xã hội 51760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Nhóm KHXH 30
Công nghệ và kỹ thuật môi trường 51510406 – Toán học, Hóa học, Sinh học
– Toán học, tiếng Anh, Sinh học
– Toán, Sinh học, Vật lý
– Toán học, KHTN, Tiếng Anh
Nhóm KHTN 30
Truyền thông và mạng máy tính 51480102 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Nhóm KHTN, Toán học 30
Công nghệ sinh học 51420201 – Toán học, Hóa học, Sinh học
– Toán học, tiếng Anh, Sinh học
– Toán, Sinh học, Vật lý
– Toán học, KHTN, Tiếng Anh
Nhóm KHTN 20
Quản trị kinh doanh 51340101 – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Toán, KHTN, Tiếng Anh
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 30

THPTQUOCGIA.ORG TỔNG HỢP