Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017: Chỉ tiêu vào Đại học Văn hóa năm 2017 Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 với chỉ tiêu và phương án tuyển sinh năm 2017 cụ thể như sau:  Phương thức xét tuyển và chỉ tiêu vào Đại học Văn hóa Hà Nội Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Văn hóa Nghệ thuật
Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017: Chỉ tiêu vào...

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017: Chỉ tiêu vào Đại học Văn hóa năm 2017

267
CHIA SẺ

Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017 với chỉ tiêu và phương án tuyển sinh năm 2017 cụ thể như sau: 

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2017:  Chỉ tiêu vào Đại học Văn hóa năm 2017 

Phương thức tuyển sinh năm 2017 vào Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh

Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia và xét học bạ

Năm nay, ĐH Văn hóa TP HCM xét tuyển các tổ hợp môn: : C00, D01, D15, R01, R02, R03, A00, D09, R04, R05.

Bên cạnh đó, theo các tổ hợp truyền thống và tổ hợp mới, dựa vào điểm trung bình chung học tập bậc THPT (xét theo học bạ THPT của thí sinh).

Thi tuyển năng lực đầu vào, kết hợp với xét tuyển

  • Tổ chức thi 1 môn năng khiếu, kết hợp với xét tuyển 2 môn văn hóa trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.
  • Tổ chức thi 1 môn năng khiếu, kết hợp với xét tuyển 2 môn văn hóa dựa vào điểm trung bình chung học tập bậc THPT (xét theo học bạ THPT của thí sinh).
  • Tổ chức thi 2 môn năng khiếu, kết hợp với xét tuyển 1 môn văn hóa trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.
  • Tổ chức thi 2 môn năng khiếu, kết hợp với xét điểm trung bình chung học tập 1 môn văn hóa bậc THPT (xét theo học bạ THPT của thí sinh).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Kết quả học tập bậc THPT: tính điểm trung bình chung môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12 (Điểm tổng kết – ĐTK) từ 5,0 trở lên (thang điểm 10).
  • Không có điểm môn thi THPT quốc gia trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.
  • Điểm môn thi Năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (thang điểm 10)

Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành như sau:

STT Tên ngành, chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1   Khoa học Thư viện 52320202 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

50

2   Bảo tàng học,
chuyên ngành Bảo tồn – Bảo tàng
52320305 – Toán, Vật lí, Hóa học
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

50

  Bảo tàng học,
chuyên ngành Bảo quản hiện vật
Bảo tàng
52320305 – Toán, Vật lí, Hóa học
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
3   Việt Nam học,
chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch
52220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

180

4   Kinh doanh xuất bản phẩm,
chuyên ngành Kinh doanh Xuất
bản phẩm
52320402 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

100

  Kinh doanh xuất bản phẩm,
chuyên ngành Quản trị doanh
nghiệp xuất bản phẩm
52320402 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
5   Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1)
Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội
52220342A – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

180

  Quản lý văn hóa,
chuyên ngành (2)
Quản lý Di sản văn hóa
52220342B – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
  Quản lý văn hóa,
chuyên ngành (3)
Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ
thuật
52220342C – Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
  Quản lý văn hóa,
chuyên ngành (4)
Biểu diễn âm nhạc
52220342D – Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
– Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
6   Văn hóa học,
chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
52220340A – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
100
  Văn hóa học,
chuyên ngành Truyền thông
Văn hóa
52220340B – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
7 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
  Nam
52220112 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Toán, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

40

(Theo THPTquocgia.org)