Mã các trường THPT của các tỉnh Tây Bắc dành cho thí sinh đăng thi THPT quốc gia Rất nhiều thí sinh đang tiến hành thủ tục đăng ký dự thi THPT quốc gia cũng như đăng ký xét tuyển vào các trường Đại học nhưng chưa biết mã trường THPT của mình. Mã các trường THPT tại Hà Nội dành cho thí sinh đăng ký THPT quốc gia Danh sách Mã các trường THPT
Mã các trường THPT của các tỉnh Tây Bắc dành cho thí...

Mã các trường THPT của các tỉnh Tây Bắc dành cho thí sinh đăng thi THPT quốc gia

758
CHIA SẺ

Rất nhiều thí sinh đang tiến hành thủ tục đăng ký dự thi THPT quốc gia cũng như đăng ký xét tuyển vào các trường Đại học nhưng chưa biết mã trường THPT của mình.

Mã các trường THPT của các tỉnh Tây Bắc dành cho thí sinh đăng thi THPT quốc gia

Dưới đây là danh sách mã các trường THPT của các tỉnh vùng Tây Bắc để giúp thí sinh điền đầy đủ thông tin vào trong phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển Đại học – Cao đẳng. Gồm các tỉnh: Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Yên Bái, Sơn La.

Mã các trường THPT của các tỉnh Tây Bắc dành cho thí sinh đăng thi THPT quốc gia

Danh sách mã các trường THPT tại Hà Giang 

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Hà Giang 05 012 THPT Chuyên
Hà Giang 05 013 THPT Lê Hồng Phong
Hà Giang 05 014 THPT Ngọc Hà
Hà Giang 05 015 PTDT Nội trú tỉnh
Hà Giang 05 016 THPT Đồng Yên
Hà Giang 05 017 THPT Mèo Vạc
Hà Giang 05 018 THPT Yên Minh
Hà Giang 05 019 THPT Quản Bạ
Hà Giang 05 020 THPT Vị Xuyên
Hà Giang 05 021 THPT Việt Lâm
Hà Giang 05 022 THPT Bắc Mê
Hà Giang 05 023 THPT Hoàng Su Phì
Hà Giang 05 024 THPT Xín Mần
Hà Giang 05 025 THPT Việt Vinh
Hà Giang 05 026 THPT Đồng Văn
Hà Giang 05 027 THPT Xuân Giang
Hà Giang 05 028 THPT Hùng An
Hà Giang 05 029 THPT Liên Hiệp
Hà Giang 05 030 THPT Tân Quang
Hà Giang 05 031 GDTX Tỉnh
Hà Giang 05 032 GDTX Đồng Văn
Hà Giang 05 033 GDTX Mèo Vạc
Hà Giang 05 034 GDTX Yên Minh
Hà Giang 05 035 GDTX Quản Bạ
Hà Giang 05 036 GDTX Vị Xuyên
Hà Giang 05 037 GDTX Bắc Mê
Hà Giang 05 038 GDTX Hoàng Su Phì
Hà Giang 05 039 GDTX Xín Mần
Hà Giang 05 040 GDTX Bắc Quang
Hà Giang 05 041 THPT Thông Nguyên
Hà Giang 05 042 GDTX Quang Bình
Hà Giang 05 043 PT Cấp 2-3 Phương Tiến
Hà Giang 05 044 THPT Quang Bình
Hà Giang 05 045 PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh
Hà Giang 05 046 PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang
Hà Giang 05 047 THCS và THPT Minh Ngọc
Hà Giang 05 048 THCS và THPT Linh Hồ
Hà Giang 05 049 THCS và THPT Nà Chì
Hà Giang 05 050 CĐ Nghề Hà Giang
Hà Giang 05 051 THPT Mậu Duệ
Hà Giang 05 052 THPT  Kim Ngọc
Hà Giang 05 053 THPT  Quyết Tiến
Hà Giang 05 054 CĐSP Hà Giang
Hà Giang 05 055 Trung cấp Nghề Bắc Quang
Hà Giang 05 056 THCS&THPT Tùng Bá
Hà Giang 05 800 Học ở nước ngoài_05
Hà Giang 05 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_05

 

Danh sách mã các trường THPT tại Lào Cai

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Lào Cai 08 001 THPT số 1 huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 002 THPT số 2 huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 003 THPT số 3 huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 004 THPT số 1 huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 005 THPT số 2 huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 006 THPT số 3 huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 007 THPT số 1 huyện Bát Xát
Lào Cai 08 008 THPT số 2 huyện Bát Xát
Lào Cai 08 009 THCS và THPT huyện Bát Xát
Lào Cai 08 010 THPT số 1 huyện Bắc Hà
Lào Cai 08 011 THPT số 2 huyện Bắc Hà
Lào Cai 08 012 PTDTNT THCS&THPT huyện Bắc Hà
Lào Cai 08 013 THPT số 1 Tp Lào Cai
Lào Cai 08 014 THPT số 2 Tp Lào Cai
Lào Cai 08 015 THPT số 3 Tp Lào Cai
Lào Cai 08 016 THPT số 4 Tp Lào Cai
Lào Cai 08 017 THPT DTNT tỉnh
Lào Cai 08 018 THPT Chuyên tỉnh Lào Cai
Lào Cai 08 019 THPT số 1 huyện Mường Khương
Lào Cai 08 020 THPT số 2 huyện Mường Khương
Lào Cai 08 021 THPT số 3 huyện Mường Khương
Lào Cai 08 022 PTDTNT THCS&THPT huyện Mường Khương
Lào Cai 08 023 THPT số 1 huyện Sa Pa
Lào Cai 08 024 THPT số 2 huyện Sa Pa
Lào Cai 08 025 PTDTNT THCS&THPT huyện Sa Pa
Lào Cai 08 026 THPT số 1 huyện Si Ma Cai
Lào Cai 08 027 THPT số 2 huyện Si ma cai
Lào Cai 08 028 PTDTNT THCS&THPT huyện Si Ma Cai
Lào Cai 08 029 THPT số 1 huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 030 THPT số 2 huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 031 THPT số 3 huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 032 THPT số 4 huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 033 TT DN&GDTX huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 034 TT DN&GDTX huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 035 TT DN&GDTX huyện Bát Xát
Lào Cai 08 036 TT DN&GDTX huyện Bắc Hà
Lào Cai 08 037 TT DN&GDTX TP Lào Cai
Lào Cai 08 038 TT KTTH-HNDN&GDTX tỉnh
Lào Cai 08 039 TT DN&GDTX huyện Mường Khương
Lào Cai 08 040 TT DN&GDTX huyện Sa Pa
Lào Cai 08 041 TT DN&GDTX huyện Si Ma Cai
Lào Cai 08 042 TT DN&GDTX huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 043 TT GDTX huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 044 TT GDTX huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 045 TT GDTX huyện Bát Xát
Lào Cai 08 046 TT GDTX huyện Bắc Hà
Lào Cai 08 047 TT GDTX số 1 TP Lào Cai
Lào Cai 08 048 TT GDTX số 2 TP Lào Cai
Lào Cai 08 049 TT GDTX huyện Mường Khương
Lào Cai 08 050 TT GDTX huyện Sa Pa
Lào Cai 08 051 TT GDTX huyện Si Ma Cai
Lào Cai 08 052 TT GDTX huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 053 CĐ nghề tỉnh Lào Cai
Lào Cai 08 054 Trung cấp Y tế Lào Cai
Lào Cai 08 055 PTDTNT THCS&THPT huyện Bảo Thắng
Lào Cai 08 056 PTDTNT THCS&THPT huyện Bảo Yên
Lào Cai 08 057 PTDTNT THCS&THPT huyện Bát Xát
Lào Cai 08 058 PTDTNT THCS&THPT huyện Văn Bàn
Lào Cai 08 059 CĐ Cộng đồng Lào Cai
Lào Cai 08 060 Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai
Lào Cai 08 061 Trường TC Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Lào Cai
Lào Cai 08 800 Học ở nước ngoài_08
Lào Cai 08 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_08

 

Danh sách mã các trường THPT tại tỉnh Lai Châu

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Lai Châu 07 001 THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Lai Châu 07 002 THPT Thành Phố Lai Châu
Lai Châu 07 003 THPT Quyết Thắng
Lai Châu 07 004 THPT Bình Lư
Lai Châu 07 005 THPT Phong Thổ
Lai Châu 07 006 THPT Mường So
Lai Châu 07 007 THPT Dào San
Lai Châu 07 008 THPT Sìn Hồ
Lai Châu 07 009 THPT Nậm Tăm
Lai Châu 07 010 THPT Mường Tè
Lai Châu 07 011 THPT Than Uyên
Lai Châu 07 012 THPT Mường Than
Lai Châu 07 013 THPT Mường Kim
Lai Châu 07 014 THPT Tân Uyên
Lai Châu 07 015 THPT Trung Đồng
Lai Châu 07 016 THPT Nậm Nhùn
Lai Châu 07 022 PT DTNT Tỉnh Lai Châu
Lai Châu 07 023 THPT Dân tộc Nội trú Ka Lăng
Lai Châu 07 024 PT DTNT huyện Sìn Hồ
Lai Châu 07 025 PT DTNT huyện Than  Uyên
Lai Châu 07 026 PT DTNT huyện Tam Đường
Lai Châu 07 027 Dân tộc Nội trú THPT huyện Nậm Nhùn
Lai Châu 07 028 Dân tộc Nội trú THPT huyện Sìn Hồ
Lai Châu 07 029 Dân tộc Nội trú THPT huyện Than  Uyên
Lai Châu 07 030 Trung tâm GDTX – Hướng nghiệp Tỉnh
Lai Châu 07 031 Trung tâm GDTX huyện Tam Đường
Lai Châu 07 032 Trung tâm GDTX huyện Phong Thổ
Lai Châu 07 033 Trung tâm GDTX huyện Sìn Hồ
Lai Châu 07 034 Trung tâm GDTX Mường Tè
Lai Châu 07 035 Trung tâm GDTX huyện Than Uyên
Lai Châu 07 036 Trung tâm GDTX huyện Tân Uyên
Lai Châu 07 040 Trường Trung cấp nghề  Lai Châu
Lai Châu 07 800 Học ở nước ngoài_07
Lai Châu 07 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_07

 

Danh sách mã các trường THPT tại Tỉnh Điện Biên 

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Điện Biên 62 041 Trường PT DTNT THPT huyện Tủa Chùa
Điện Biên 62 000 Sở Giáo dục và Đào tạo
Điện Biên 62 001 Trường THPT thành phố Điện Biên Phủ
Điện Biên 62 002 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Điện Biên 62 003 Trường THPT Phan Đình Giót
Điện Biên 62 004 Trường Phổ thông Dân tộc Nội Trú Tỉnh
Điện Biên 62 005 Trung tâm GDTX Tỉnh
Điện Biên 62 006 Phòng GD&ĐT TP Điện Biên Phủ
Điện Biên 62 007 Trường THPT thị xã Mường Lay
Điện Biên 62 008 Phòng GD&ĐT TX Mường Lay
Điện Biên 62 009 Trường THPT huyện Điện Biên
Điện Biên 62 010 Trường THPT Thanh Chăn
Điện Biên 62 011 Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên
Điện Biên 62 012 Trường THPT Tuần Giáo
Điện Biên 62 013 Trường THPT Mường Ảng
Điện Biên 62 014 Phòng GD&ĐT huyện Tuần Giáo
Điện Biên 62 015 Trường THPT Mường Chà
Điện Biên 62 016 Phòng GD&ĐT huyện Mường Chà
Điện Biên 62 017 Trường THPT Tủa Chùa
Điện Biên 62 018 Phòng GD&ĐT huyện Tủa Chùa
Điện Biên 62 019 Trường THPT Trần Can
Điện Biên 62 020 Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên Đông
Điện Biên 62 021 Phòng GD&ĐT huyện Mường Nhé
Điện Biên 62 022 Trường THPT Mường Nhà
Điện Biên 62 023 Trường THPT Mường Luân
Điện Biên 62 024 Trường THPT Nà Tấu
Điện Biên 62 025 Trường THPT Búng Lao
Điện Biên 62 026 Trung tâm GDTX huyện Điện Biên Đông
Điện Biên 62 027 Trung tâm GDTX huyện Điện Biên
Điện Biên 62 028 Trung tâm GDTX huyện Mường Chà
Điện Biên 62 029 Trung tâm GDTX huyện Tủa Chùa
Điện Biên 62 030 Trung tâm GDTX huyện Tuần Giáo
Điện Biên 62 031 Trường THPT Mường Nhé
Điện Biên 62 032 Phòng GD&ĐT huyện Mường Ảng
Điện Biên 62 033 Trường THPT Mùn Chung
Điện Biên 62 034 Trung tâm GDTX huyện Mường Ảng
Điện Biên 62 035 Trường THPT Chà Cang
Điện Biên 62 036 Trường THCS – THPT Tả Sìn Thàng
Điện Biên 62 037 Trung tâm GDTX  huyện Mường Nhé
Điện Biên 62 038 Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Điện Biên 62 039 Trường PT DTNT THPT huyện Điện Biên
Điện Biên 62 040 Trường PT DTNT THPT huyện Tuần Giáo
Điện Biên 62 041 Trường PT DTNT THPT huyện Tủa Chùa
Điện Biên 62 042 Trường PT DTNT THPT huyện Mường Ảng
Điện Biên 62 043 Trường PT DTNT THPT huyện Mường Nhé
Điện Biên 62 044 Trường PT DTNT THPT huyện Điện Biên Đông
Điện Biên 62 045 Trường PT DTNT THPT huyện Mường Chà
Điện Biên 62 046 Trường THPT Thanh Nưa
Điện Biên 62 047 Phòng GDĐT huyện Nậm Pồ
Điện Biên 62 048 Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
Điện Biên 62 049 Trường CĐ Y tế Điện Biên
Điện Biên 62 050 Trường CĐ Sư phạm Điện Biên
Điện Biên 62 800 Học ở nước ngoài_62
Điện Biên 62 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_62

 

Danh sách mã các trường THPT tại tỉnh Yên Bái 

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Yên Bái 13 001 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
Yên Bái 13 002 THPT Nguyễn Huệ
Yên Bái 13 003 THPT Lý Thường Kiệt
Yên Bái 13 004 THPT Dân tộc nội trú
Yên Bái 13 005 THPT Hoàng Quốc Việt
Yên Bái 13 006 THPT Đồng Tâm
Yên Bái 13 007 TTGDTX tỉnh
Yên Bái 13 008 TT DN-GDTX TP Yên Bái
Yên Bái 13 009 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Yên Bái
Yên Bái 13 010 THPT Nghĩa Lộ
Yên Bái 13 011 THPT Nguyễn Trãi
Yên Bái 13 012 PT DTNT THPT Miền Tây
Yên Bái 13 013 TT GDTX-HNDN Tx Nghĩa Lộ
Yên Bái 13 014 THPT Chu Văn An
Yên Bái 13 015 THPT Nguyễn Lương Bằng
Yên Bái 13 016 Trường THPT Trần  Phú
Yên Bái 13 017 TT DN-GDTX Huyện Văn Yên
Yên Bái 13 018 THPT Cảm Ân
Yên Bái 13 019 THPT Trần Nhật Duật
Yên Bái 13 020 THPT Thác Bà
Yên Bái 13 021 THPT Cảm Nhân
Yên Bái 13 022 TT DN-GDTX Huyện Yên Bình
Yên Bái 13 023 THPT Mù Cang Chải
Yên Bái 13 024 TT DN-GDTX H. Mù Cang Chải
Yên Bái 13 025 THPT Văn Chấn
Yên Bái 13 026 THPT Sơn Thịnh
Yên Bái 13 027 TT DN-GDTX Huyện Văn Chấn
Yên Bái 13 028 THPT Lê Quý Đôn
Yên Bái 13 029 PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II
Yên Bái 13 030 TT DN-GDTX Huyện Trấn Yên
Yên Bái 13 031 THPT Trạm Tấu
Yên Bái 13 032 TT DN-GDTX Huyện Trạm Tấu
Yên Bái 13 033 THPT Mai Sơn
Yên Bái 13 034 THPT Hoàng Văn  Thụ
Yên Bái 13 035 THPT  Hồng Quang
Yên Bái 13 036 TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu
Yên Bái 13 037 Trung cấp Nghề DTTN
Yên Bái 13 038 Trung cấp Nghề Lục Yên
Yên Bái 13 800 Học ở nước ngoài_13
Yên Bái 13 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_13

 

Danh sách mã các trường THPT tại Tỉnh Sơn La 

TÊN TỈNH MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG         
Sơn La 14 001 TTGDTX Thành phố Sơn La
Sơn La 14 002 Trường THPT Tô Hiệu
Sơn La 14 003 Trường THPT Chiềng Sinh
Sơn La 14 004 Trường THPT Chuyên
Sơn La 14 005 Trường PTDT Nội trú tỉnh
Sơn La 14 006 Trường THPT Nguyễn Du
Sơn La 14 007 Trường THPT Quỳnh Nhai
Sơn La 14 008 Trường THPT Mường Giôn
Sơn La 14 009 Trung tâm GDTX huyện Quỳnh Nhai
Sơn La 14 010 Trường THPT Mường La
Sơn La 14 011 Trường THPT Mường Bú
Sơn La 14 012 Trung tâm GDTX huyện Mường La
Sơn La 14 013 Trường THPT Thuận Châu
Sơn La 14 014 Trường THPT Tông Lệnh
Sơn La 14 015 Trung tâm GDTX- HN&DN huyện Thuận Châu
Sơn La 14 016 Trường THPT Bình Thuận
Sơn La 14 017 Trường THPT Co Mạ
Sơn La 14 018 Trường THPT Bắc Yên
Sơn La 14 019 Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên
Sơn La 14 020 Trường THPT Phù Yên
Sơn La 14 021 Trường THPT Gia Phù
Sơn La 14 022 Trung tâm GDTX- HN&DN huyện Phù Yên
Sơn La 14 023 Trường THPT Tân Lang
Sơn La 14 024 Trường THPT Mai Sơn
Sơn La 14 025 Trường THPT Cò Nòi
Sơn La 14 026 Trường THPT Chu Văn Thịnh
Sơn La 14 027 Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn
Sơn La 14 028 Trường THPT Yên Châu
Sơn La 14 029 Trường THPT Phiêng Khoài
Sơn La 14 030 Trung tâm GDTX huyện Yên Châu
Sơn La 14 031 Trường THPT Sông Mã
Sơn La 14 032 Trường THPT Chiềng Khương
Sơn La 14 033 Trường THPT Mường Lầm
Sơn La 14 034 Trung tâm GDTX huyện Sông Mã
Sơn La 14 035 Trường THPT Chiềng Sơn
Sơn La 14 036 Trường THPT Tân Lập
Sơn La 14 037 Trường THPT Mộc Lỵ
Sơn La 14 038 Trường THPT Thảo Nguyên
Sơn La 14 039 Trung tâm GDTX-HN&DN Mộc Châu
Sơn La 14 040 Trường THPT Sốp Cộp
Sơn La 14 041 Trung tâm GDTX- HN &DN huyện Sốp Cộp
Sơn La 14 042 Trường THPT Mộc Hạ
Sơn La 14 043 Phòng GD -ĐT Thành phố Sơn La
Sơn La 14 044 Phòng GD -ĐT huyện Quỳnh Nhai
Sơn La 14 045 Phòng GD -ĐT huyện Mường La
Sơn La 14 046 Phòng GD -ĐT huyện Thuận Châu
Sơn La 14 047 Phòng GD -ĐT huyện Bắc Yên
Sơn La 14 048 Phòng GD -ĐT huyện Phù Yên
Sơn La 14 049 Phòng GD -ĐT huyện Mai Sơn
Sơn La 14 050 Phòng GD -ĐT huyện Yên Châu
Sơn La 14 051 Phòng GD -ĐT huyện Sông Mã
Sơn La 14 052 Phòng GD -ĐT huyện Mộc Châu
Sơn La 14 053 Phòng GD -ĐT huyện Sốp Cộp
Sơn La 14 054 Phòng GD – ĐT huyện Vân Hồ
Sơn La 14 055 Trường THPT Vân Hồ
Sơn La 14 056 Trường TH, THCS&THPT Chu Văn An
Sơn La 14 800 Học ở nước ngoài_14
Sơn La 14 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_14

 

Thí sinh có thể theo dõi tất cả mã các trường THPT cũng như mã các trường Đại học trên website THPTQUOCGIA.ORG. Chúng tôi luôn cập nhật những thông tin mới nhất về kỳ thi thpt quốc gia cũng như tuyển sinh Đại học – Cao đẳng năm 2017.

Theo (THPTQUOCGIA.ORG)