ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng 2021 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội thông báo điểm chuẩn xét tuyển thẳng đại học năm 2021 các ngành khoa học giáo dục, đào tạo giáo viên và các ngành ngoài sư phạm của trường. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur công bố điểm chuẩn năm 2021 Đại học Thủy lợi công bố điểm chuẩn
ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng...

ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng 2021

2309
CHIA SẺ

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội thông báo điểm chuẩn xét tuyển thẳng đại học năm 2021 các ngành khoa học giáo dục, đào tạo giáo viên và các ngành ngoài sư phạm của trường.

ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng 2021

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Theo tin từ ban tuyển sinh Cao đẳng Y Dược TPHCM dưới đây là chi tiết điểm chuẩn xét tuyển thẳng của các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên tại trường Đại học Sư Phạm Hà Nội.

Ngành SP Toán học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành SP Toán học.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.65 (tổng điểm trung bình chung cả năm (TBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn Toán).

Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành SP Toán học do hết chỉ tiêu.

Ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh).

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 29.8 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán).

Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.

Ngành SP Vật lí

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành SP Vật lí.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.25 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí).

Ngành SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh).

Điểm chuẩn điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 26.4 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí).

Ngành SP Ngữ văn

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành SP Ngữ văn.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.7 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn).

Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành SP Ngữ văn do hết chỉ tiêu.

Ngành Giáo dục Mầm non

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 71.85 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Lịch sử).

Ngành Giáo dục Tiểu học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 74.55 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ).

Ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 75.15 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 105.8 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2]).

Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh do hết chỉ tiêu.

Ngành SP Tin học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Tin học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 74.35 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Vật lí, Hoá học).

2Ngành SP Hoá học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Hoá học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 80.9 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0)).

Ngành SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh).

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 78.7 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán (≥ 7.5), Tiếng Anh (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0)).

Ngành SP Sinh học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Sinh học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 26.95 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥8.0)).

Ngành SP Công nghệ

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Công nghệ.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 40.4 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Vật lí).

Ngành SP Lịch sử

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Lịch sử.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 71.25 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng 2021

Ngành SP Địa lí

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Địa lí.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 74.5 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn (≥7.5), Lịch sử (≥8.0), Địa lí (≥8.0)).

Ngành Giáo dục đặc biệt

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục đặc biệt.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 71.75 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

Ngành Giáo dục công dân

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục công dân.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 73.2 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ).

Ngành Giáo dục chính trị

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục chính trị.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 76.75 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ).

Ngành SP Tiếng Pháp

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành SP Tiếng Pháp.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 62.9 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ).

Ngành Quản lí giáo dục

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Quản lí giáo dục.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 73.75 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Địa lí, GDCD).

Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 77.75 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng các ngành ngoài sư phạm

Theo thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cũng công bố luôn điểm xét tuyển thẳng các ngành ngoài sư phạm. Cụ thể

Ngành Toán học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Toán học.

Điểm chuẩn điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 28.25 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán).

Ngành Văn học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Văn học.

Điểm chuẩn điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 21.9 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn).

Ngành Ngôn ngữ Anh

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh.

Điểm chuẩn điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 101.6 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2]).

Ngành Hoá học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Hóa học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 77.45 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0)).

Ngành Sinh học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Sinh học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 24.95 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥7.0)).

ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng 2021

Ngành Công nghệ thông tin

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Công nghệ thông tin.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 61.65 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Vật lí, Hoá học).

Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 68.95 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

Ngành Việt Nam học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Việt Nam học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 58.1 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 58.65 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).

Ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin).

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 67.2 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn (≥6), Lịch sử (≥6), Địa lí (≥ 6)).

Ngành Chính trị học

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Chính trị học.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 66.9 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ).

Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học).

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 65.75 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

Ngành Tâm lý học giáo dục

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học giáo dục.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 64.7 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí).

Ngành Công tác xã hội

Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Công tác xã hội.

Điểm chuẩn đối với diện XTT3 là 59.5 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ).

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp