Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM công bố điểm xét tốt nghiệp THPT 2021 Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển hệ Đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur công bố điểm chuẩn năm 2021 Đại học Kinh tế TPHCM công bố mức điểm sàn xét
Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM công bố điểm xét...

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM công bố điểm xét tốt nghiệp THPT 2021

37
CHIA SẺ

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển hệ Đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm sàn trúng tuyển ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2021

Phương thức tuyển sinh ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM công bố tuyển sinh Đại học chính quy năm 2021 trên phạm vi toàn quốc đối với các thí sinh đỗ tốt nghiệp Trung học phổ thông với 04 phương thức tuyển sinh gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Phương thức 2: Xét điểm học tập THPT (5 học kỳ, 3 học kỳ) theo tổ hợp môn xét tuyển.
  • Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL do ĐH Quốc Gia TPHCM tổ chức năm 2021.

Trong đó, tuyển sinh theo phương thức 1 chiếm 65%, phương thức 2 chiếm 5% và phương thứ 3 chiếm 15% tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021 của Nhà trường.

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM công bố điểm xét tốt nghiệp THPT 2021

Mới đây, Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM đã công bố điểm sàn (ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định) vào các ngành tuyển sinh đào tạo hệ Đại học chính quy năm 2021 với mức điểm cụ thể được Phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược TP.HCM cập nhật như sau:

STT

Ngành học

Mã ngành

Điểm sàn

Tổ hợp xét tuyển

1

Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị Khởi nghiệp
7340101 18.00 A00,
A01,
D01,
C00.

2

Kinh doanh quốc tế
– Kinh doanh quốc tế
– Ngoại thương
7340120 20.00

3

Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh bán lẻ
7340121 19.00

4

Marketing
– Quản trị Marketing
– Quản trị thương hiệu
7340115 19.00

5

Quảng cáo 7320110 18.00

6

Luật kinh tế
– Luật thương mại
– Luật kinh doanh
– Luật tài chính ngân hàng
7380107 18.00

7

Luật quốc tế
– Luật kinh doanh quốc tế
– Luật thương mại quốc tế
7380108 18.00

8

Luật
– Luật dân sự
– Luật hành chính
– Luật hình sự
7380101 18.00

9

Quản trị nhân lực
– Đào tạo và phát triển
– Tuyển dụng
7340404 18.00

10

Quản trị khách sạn 7810201 18.00

11

Quản trị DV Du lịch & lữ hành 7810103 18.00

12

Quản trị NH & DV ăn uống
– Quản trị nhà hàng – Bar
– Quản trị ẩm thực
7810202 18.00

13

Bất động sản (dự kiến) 7340116 18.00

14

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 19.00

15

Quan hệ công chúng
– Truyền thông báo chí
– Tổ chức sự kiện
7320108 18.00

16

Công nghệ truyền thông
– Quản trị SX SP truyền thông
– Kinh doanh sản phẩm truyền thông
7320106 19.00

17

Thiết kế đồ họa (dự kiến) 7210403 18.00 A00,
A01,
D01,
C01.

18

Thương mại điện tử
– Kinh doanh trực tuyến
– Marketing trực tuyến
– Giải pháp thương mại điện tử
7340122 18.00

19

Tài chính – ngân hàng
– Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
7340201 18.00

20

Tài chính quốc tế (dự kiến) 7340206 18.00

21

Kế toán
– Kiểm toán
– Kế toán doanh nghiệp
7340301 18.00

22

Công nghệ thông tin
– An toàn thông tin
– Mạng máy tính
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– Trí tuệ nhân tạo
7480201 18.00

23

Khoa học dữ liệu
– Phân tích DL trong KT – KD
– Phân tích DL trong tài chính
– Phân tích DL trong marketing
– Phân tích DL lớn
7480109 18.00

24

Ngôn ngữ Anh
– Ngôn ngữ – văn hóa – biên dịch
– KT – Quản trị – TM
– Giảng dạy tiếng Anh
7220201 18.00 A01,
D01,
D14,
D15.

25

Quan hệ quốc tế
– Nghiệp vụ ngoại giao
– Nghiệp vụ báo chí quốc tế
7310206 20.00

26

Ngôn ngữ Nhật (*)
– Biên phiên dịch tiếng Nhật
– Văn hóa du lịch Nhật Bản
– Kinh tế – Thương mại
– Giảng dạy tiếng Nhật
7220209 18.00

27

Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Biên phiên dịch tiếng Hàn
– Văn hóa du lịch Hàn Quốc
– Kinh tế – Thương mại
– Giảng dạy tiếng Hàn
7220210 19.00

28

Ngôn ngữ Trung Quốc
– Biên phiên dịch Tiếng Trung
– Văn hóa du lịch Trung Quốc
– Kinh tế – Thương mại
7220204 18.00

29

Báo chí (dự kiến) 7320101 18.00 D01,
C00,
D14,
D15.

30

Tâm lý học (dự kiến)

7310401

18.00

Có thể thấy mức điểm sàn năm 2021 của Nhà trường đạt từ 18 – 20 điểm, trong đó ngành Quan hệ Quốc tế và Kinh doanh Quốc tế là 2 ngành đạt mức điểm tối đa trong tất cả các ngành đào tạo.

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp