Chỉ tiêu và phương án tuyển sinh vào Đại học Ngoại ngữ Huế Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh cho năm học 2017. Theo đó năm 2017 phương án tuyển sinh vào hệ đại học vẫn dựa trên kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GD & ĐT chủ trì. 
Chỉ tiêu và phương án tuyển sinh vào Đại học Ngoại ngữ...

Chỉ tiêu và phương án tuyển sinh vào Đại học Ngoại ngữ Huế

620
CHIA SẺ

Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh cho năm học 2017. Theo đó năm 2017 phương án tuyển sinh vào hệ đại học vẫn dựa trên kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GD & ĐT chủ trì. 

 Chỉ tiêu và phương án tuyển sinh vào Đại học Ngoại ngữ Huế

Chỉ tiêu và phương án tuyển sinh vào Đại học Ngoại ngữ Huế

Tiêu chí xét tuyển vào Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2017

  • Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ ĐKXT được tính đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, không ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Điều kiện xét tuyển các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, điểm môn thi Tiếng Anh phải đạt từ 5 điểm trở lên (trước khi nhân hệ số 2) mới được xét.

Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển từng ngành Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2017.

STT NGÀNH/MÃ NGÀNH

XÉT TUYỂN

CHỈ  TIÊU

(Dự kiến)

1370

MÔN XÉT TUYỂN  

MÔN CHÍNH

NHÂN ĐÔI

1 Sư phạm Tiếng Anh

D140231

80 1. Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Văn , Sử, Tiếng Anh
3. Văn, Địa, Tiếng Anh
 

Tiếng Anh

2 Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

30 1.Toán, Văn, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh
Tiếng Pháp

Tiếng Anh

3 Sư phạm Tiếng Trung

D140234

30 1.Toán, Văn, Tiếng Trung hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Trung hoặc Tiếng Anh
 

Tiếng Trung

Tiếng Anh

4 Việt Nam học

D220113

50 1. Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Văn , Sử, Tiếng Anh
3. Văn, Địa, Tiếng Anh
 

Tiếng Anh

5 Ngôn ngữ Anh

D220201

550 1. Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Văn , Sử, Tiếng Anh
3. Văn, Địa, Tiếng Anh
 

Tiếng Anh

6 Ngôn ngữ Nga

D220202

30 1.Toán, Văn, Tiếng Nga hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Nga hoặc Tiếng Anh
Tiếng Nga Tiếng Anh
7 Ngôn ngữ Pháp

D220203

50 1.Toán, Văn, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh
Tiếng Pháp Tiếng Anh
8 Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

200 1.Toán, Văn, Tiếng Trung hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Trung hoặc Tiếng Anh
Tiếng Trung Tiếng Anh
9 Ngôn ngữ Nhật

D220209

200 1.Toán, Văn, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Anh
2. Văn, Địa, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Anh
Tiếng Nhật Tiếng Anh
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

100 1. Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Văn , Sử, Tiếng Anh
3. Văn, Địa, Tiếng Anh
 

Tiếng Anh

11 Quốc tế học

D220212

50 1. Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Văn , Sử, Tiếng Anh
3. Văn, Địa, Tiếng Anh

Tiếng Anh

(THPTQUOCGIA.ORG TỔNG HỢP)