Chỉ tiêu các Trường Đại học năm 2016 trên cả nước Chỉ tiêu các Trường Đại học trên khắp cả nước năm 2016 được Bộ GD&ĐT vừa mới công bố. Thí sinh tham khảo để ước lượng đầu vào năm nay Xét tuyển Đại học năm 2016 cần lưu ý những gì? Công bằng giữa 2 nguyện vọng xét tuyển? Điểm chuẩn Đại học sẽ hạ
Chỉ tiêu các Trường Đại học năm 2016 trên cả nước

Chỉ tiêu các Trường Đại học năm 2016 trên cả nước

1204
CHIA SẺ

Để đảm bảo chất lượng đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học không được tuyển vượt quá chỉ tiêu này

Để thí sinh có thông tin chính xác, đầy đủ làm cơ sở thực hiện đăng ký xét tuyển, Bộ GD&ĐT công bố tổng hợp chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính qui cả nước theo vùng miền và từng cơ sở giáo dục đại học khối dân sự (thống kê này chưa bao gồm các trường thuộc ngành công an, quân đội).

Đây là chỉ tiêu tính theo năng lực tối đa của các cơ sở giáo dục đại học đã đăng ký thực hiện năm 2016.

Bộ GD&ĐT sẽ kiểm tra và xử lý các cơ sở giáo dục đại học tuyển vượt chỉ tiêu và xử lý trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh theo qui định tại Thông tư 32/2015/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

Các khối ngành theo qui định tại Thông tư 32/2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 2 năm 2015. Mã ngành chi tiết xem tại Phụ lục 3 của Thông tư.

1. Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

2. Khối ngành II: Nghệ thuật

3. Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật

4. Khối ngành IV: Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên

5. Khối ngành V: Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm và thủy sản, Thú y

6. Khối ngành VI: Sức khỏe

7. Khối ngành VII: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, Khách sạn-du lịch-thể thao và dịch vụ cá nhân, Dịch vụ vận tải, Môi trường và bảo vệ môi trường, An ninh quốc phòng

STT

Khối ngành

Chỉ tiêu cả nước

1

Khối ngành I

30.782

2

Khối ngành II

5.422

3

Khối ngành III

134.594

4

Khối ngành IV

13.986

5

Khối ngành V

135.327

6

Khối ngành VI

24.925

7

Khối ngành VII

75.318

TỔNG CHI TIÊU CẢ NƯỚC

420.354

I. MIỀN NÚI PHÍA BẮC (Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

II. ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Vĩnh Phúc, Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

III. BẮC TRUNG BỘ (Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên Huế)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

IV. DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hoà Ninh Thuận Bình Thuận)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

V. TÂY NGUYÊN (Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

VI. ĐÔNG NAM BỘ (Bà Rịa-Vũng Tàu; Bình Dương; Bình Phước; Đồng Nai; Tây Ninh; Thành phố Hồ Chí Minh)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc
cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

VII. TÂY NAM BỘ (Long An Tiền Giang Bến Tre Vĩnh Long Trà Vinh Cần Thơ Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Kiên Giang An Giang Đồng Tháp Hậu Giang)

cong bo chi tieu vao cac truong dh tren ca nuoc

Theo petrotimes.vn