Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm...

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

2339
CHIA SẺ

Nắm được tên ngành cũng như mã ngành trong mùa tuyển sinh sẽ giúp các thí sinh hạn chế các sai sót cũng như tăng khả năng trúng tuyển của mình lên cao nhất.

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

Những thay đổi về tên mã ngành, tên ngành tuyển sinh Đại học năm 2018

Tên ngành và mã ngành tuyển sinh Đại học năm 2018 được Bộ GD&ĐT quy định và áp dụng từ ngày 25/11/2017, thay vì mã ngành 8 chữ số và tiền tố 52 thì năm 2018 mã ngành sẽ còn 7 chữ số. Theo các tin tức giáo dục mới nhất mà ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cập nhật được thì mã ngành tuyển sinh năm 2018 là một dãy số gồm 7 chữ số liên tục: Tính từ trái qua phải thì chữ số đầu tiên là mã trình độ đào tạo, 2 chữ số kế tiếp quy định mã lĩnh vực đào tạo, 2 chữ số thứ tư và thứ 5 quy định mã nhóm ngành đào tạo và 2 số cuối cùng chính là mã ngành đào tạo.

Để giúp các thí sinh cũng như các bậc phụ huynh dễ dàng hơn trong việc làm hồ sơ lựa chọn ngành nghề mà bản thân yêu thích thì các thầy cô giảng viên lớp chuyển đổi Văn bằng 2 Cao đẳng Dược học tại Hà Nội đã tổng hợp danh sách tên mã ngành, tên ngành tuyển sinh Đại học trong Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 các thí sinh có thể tham khảo:

Mã ngànhTên ngành
714Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
71401Khoa học giáo dục
7140101Giáo dục học
7140114Quản lý giáo dục
71402Đào tạo giáo viên
7140201Giáo dục Mầm non
7140202Giáo dục Tiểu học
7140203Giáo dục Đặc biệt
7140204Giáo dục Công dân
7140205Giáo dục Chính trị
7140206Giáo dục Thể chất
7140207Huấn luyện thể thao
7140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh
7140209Sư phạm Toán học
7140210Sư phạm Tin học
7140211Sư phạm Vật lý
7140212Sư phạm Hoá học
7140213Sư phạm Sinh học
7140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
7140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
7140217Sư phạm Ngữ văn
7140218Sư phạm Lịch sử
7140219Sư phạm Địa lý
7140221Sư phạm Âm nhạc
7140222Sư phạm Mỹ thuật
7140223Sư phạm Tiếng Bana
7140224Sư phạm Tiếng Êđê
7140225Sư phạm Tiếng Jrai
7140226Sư phạm Tiếng Khmer
7140227Sư phạm Tiếng H’mong
7140228Sư phạm Tiếng Chăm
7140229Sư phạm Tiếng M’nông
7140230Sư phạm Tiếng Xê đăng
7140231Sư phạm Tiếng Anh
7140232Sư phạm Tiếng Nga
7140233Sư phạm Tiếng Pháp
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140235Sư phạm Tiếng Đức
7140236Sư phạm Tiếng Nhật
7140237Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
7140245Sư phạm nghệ thuật
71490Khác
721Nghệ thuật
72101Mỹ thuật
7210101Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
7210103Hội hoạ
7210104Đồ hoạ
7210105Điêu khắc
7210107Gốm
7210110Mỹ thuật đô thị
72102Nghệ thuật trình diễn
7210201Âm nhạc học
7210203Sáng tác âm nhạc
7210204Chỉ huy âm nhạc
7210205Thanh nhạc
7210207Biểu diễn nhạc cụ phương tây
7210208Piano
7210209Nhạc Jazz
7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
7210221Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu
7210225Biên kịch sân khấu
7210226Diễn viên sân khấu kịch hát
7210227Đạo diễn sân khấu
7210231Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
7210233Biên kịch điện ảnh, truyền hình
7210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
7210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210236Quay phim
7210241Lý luận, lịch sử và phê bình múa
7210242Diễn viên múa
7210243Biên đạo múa
7210244Huấn luyện múa
72103Nghệ thuật nghe nhìn
7210301Nhiếp ảnh
7210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210303Thiết kế âm thanh, ánh sáng
72104Mỹ thuật ứng dụng
7210402Thiết kế công nghiệp
7210403Thiết kế đồ họa
7210404Thiết kế thời trang
7210406Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
72190Khác
722Nhân văn
72201Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam
7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
7220104Hán Nôm
7220105Ngôn ngữ Jrai
7220106Ngôn ngữ Khmer
7220107Ngôn ngữ H’mong
7220110Sáng tác văn học
7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
72202Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài
7220201Ngôn ngữ Anh
7220202Ngôn ngữ Nga
7220203Ngôn ngữ Pháp
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc
7220205Ngôn ngữ Đức
7220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220208Ngôn ngữ Italia
7220209Ngôn ngữ Nhật
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220211Ngôn ngữ Ảrập
72290Khác
7229001Triết học
729008Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009Tôn giáo học
7229010Lịch sử
7229020Ngôn ngữ học
7229030Văn học
7229040Văn hoá học
7229042Quản lý văn hoá
7229045Gia đình học
731Khoa học xã hội và hành vi
73101Kinh tế học
7310101Kinh tế
7310102Kinh tế chính trị
7310104Kinh tế đầu tư
7310105Kinh tế phát triển
7310106Kinh tế quốc tế
7310107Thống kê kinh tế
7310108Toán kinh tế
73102Khoa học chính trị
7310201Chính trị học
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310205Quản lý nhà nước
7310206Quan hệ quốc tế
73103Xã hội học và Nhân học
7310301Xã hội học
7220110Sáng tác văn học
7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
72202Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài
7220201Ngôn ngữ Anh
7220202Ngôn ngữ Nga
7220203Ngôn ngữ Pháp
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc
7220205Ngôn ngữ Đức
7220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220208Ngôn ngữ Italia
7220209Ngôn ngữ Nhật
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220211Ngôn ngữ Ảrập
72290Khác
7229001Triết học
729008Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009Tôn giáo học
7229010Lịch sử
7229020Ngôn ngữ học
7229030Văn học
7229040Văn hoá học
7229042Quản lý văn hoá
7229045Gia đình học
731Khoa học xã hội và hành vi
73101Kinh tế học
7310101Kinh tế
7310102Kinh tế chính trị
7310104Kinh tế đầu tư
7310105Kinh tế phát triển
7310106Kinh tế quốc tế
7310107Thống kê kinh tế
7310108Toán kinh tế
73102Khoa học chính trị
7310201Chính trị học
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310205Quản lý nhà nước
7310206Quan hệ quốc tế
73103Xã hội học và Nhân học
7310301Xã hội học

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi cung cấp, các bạn thí sinh đã có thêm lựa chọn để có thể chọn được ngành học phù hợp với bản thân.

Chúc các thí sinh thành công!

Nguồn: Kỳ thi THPT Quốc gia