Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021 Để cập nhật thông tin chuẩn xác liên quan đến tuyển sinh năm 2021 của Trường ĐH Duy Tân, các thí sinh không nên bỏ qua các thông tin có trong bài viết sau đây! ĐH Sư phạm TP.HCM công bố thông tin tuyển sinh 2021 Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương TPHCM
Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021

Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021

88
CHIA SẺ

Để cập nhật thông tin chuẩn xác liên quan đến tuyển sinh năm 2021 của Trường ĐH Duy Tân, các thí sinh không nên bỏ qua các thông tin có trong bài viết sau đây!

Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021

Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021

Đại học Duy Tân (Duy Tan University) – DTU là Trường đại học tư thục đầu tiên và lớn nhất miền Trung (nằm tọa lạc giữa trung tâm Thành Phố Đà Nẵng) đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

Thông tin Đại học Duy Tân tuyển sinh Đại học năm 2021

Năm 2021, ĐH Duy Tân tiếp tục tuyển sinh đào tạo hệ Đại học chính quy với các thông tin tuyển sinh được công bố như sau:

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT/BTVH.

Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước.

Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GD&ĐT và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo qui định của trường.
  • Xét tuyển dựa vào Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia HCM năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT (áp dụng tất cả các ngành đào tạo của trường).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả Học bạ THPT (áp dụng tất cả các ngành đào tạo của trường).

Điều kiện xét tuyển:

  • Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi THPT: Điểm chuẩn đầu vào sẽ được Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: Đối với khối ngành Khoa học Sức khỏe: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định. Đối với các ngành còn lại khác, tổng điểm 3 môn phải đạt từ 18 điểm trở lên.

Các đối tượng được ưu tiên xét tuyển thẳng:

Nhà trường thực hiện các chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng đối với tất cả các đối tượng thí sinh được thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, gồm:

  • Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2019, 2020, 2021.
  • Giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.
  • Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
  • Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia.
  • Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam.

Các ngành tuyển sinh và chương trình đào tạo của ĐH Duy Tân

ĐH Duy Tân là trường ĐH đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực. Theo thông tin từ Phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược TPHCM cập nhật được năm 2021, Nhà trường thông báo tuyển sinh đào tạo các chương trình trong nước và quốc tế đối với các ngành nghề sau đây:

Chương trình đào tạo trong nước

TT

Mã ngành

Ngành học

Mã chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển Học bạ THPT
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: A00

A16

A01

D01

A00

C01

C02

D01

Công nghệ Phần mềm 102
Thiết kế Games và Multimedia 120
2 7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
Kỹ thuật Mạng 101
3 7480101 Ngành Khoa học máy tính* 130
4 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu* 135
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu* 140
KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT, KIẾN TRÚC & MÔI TRƯỜNG
1 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Điện tự động 110
Điện tử-Viễn thông 109
Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
2 7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117
Điện Cơ Ô tô 145
3 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118
4 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện* 150
5 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
6 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa 111 A00

A16

V01

D01

A00

V01

C02

D01

7 7210404 Ngành Thiết kế thời trang 119
8 7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: V00

V01

M02

M04

V00

V01

V02

V06

Kiến trúc công trình 107
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch 120
9 7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành
Kiến trúc nội thất 108
10 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
11 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
Quản lý và Vận hành Tòa nhà 207
12 7580205 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có chuyên ngành:
Xây dựng Cầu đường 106
13 7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: A00

A16

B00

C02

A00

C01

C02

B00

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301
14 7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: A00

A16

B00

C01

A00

C01

C02

B00

Công nghệ Thực phẩm 306
15 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: A00

A16

B00

C15

A00

C01

C02

B00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307
Quản lý Tài nguyên Du lịch 414
KHỐI NGÀNH KINH TẾ, QUẢN LÝ & LUẬT
1 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
Quản trị Hành chính Văn phòng 418
Kinh doanh Số 421
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415
2 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 417
3 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 416(HP)
4 7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành
Quản trị Kinh doanh Marketing 401
5 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành
Kinh doanh Thương mại 412
6 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Tài chính doanh nghiệp 403
Ngân hàng 404
7 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Kế toán doanh nghiệp 406
Kế toán Nhà Nước 409
Thuế và Tư vấn Thuế 419
8 7340302 Ngành Kiểm toán có chuyên ngành
Kiểm toán 430
9 7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Luật Kinh tế 609
10 7380101 Ngành Luật có chuyên ngành A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Luật học 606
KHỐI NGÀNH NGOẠI NGỮ
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: D01

D14

D15

D72

D01

D14

D15

A01

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
2 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: D01

D14

D15

D72

D01

D09

D14

D15

Tiếng Trung Quốc 703
3 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành: D01

D08

D09

D10

D01

D08

D09

D10

Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch 707
Tiếng Hàn Du lịch 706
4 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật* 704 A00

D01

D14

D15

A00

D01

D14

D15

KHỐI NGÀNH DU LỊCH 
1 7810201 Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
2 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442
Quản trị Sự kiện và Giải trí 413
3 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
4 7810101 Ngành Du lịch* có các chuyên ngành: A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHOẺ 
1 7720301 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: A00

A16

B00

B03

A00

B00

B03

C02

Điều dưỡng Đa khoa 302
2 7720201 Ngành Dược có chuyên ngành:
Dược sỹ (Đại học) 303
3 7720101 Ngành Y Khoa có chuyên ngành: A16

B00

D90

D08

A00

B00

A02

D08

Bác sĩ Đa khoa 305
4 7720501 Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành A00

A16

B00

D90

A00

B00

A02

D08

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
5 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: B00

D08

A16

D90

A02

B00

B03

D08

Công nghệ Sinh học 310
6 7720802 Ngành Quản lý Bệnh viện* 315 B00

D08

B03

A16

B00

D08

B03

C01

7 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh* 320 A00

A16

B00

B03

A00

B00

B03

C02

KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN 
1 7229030 Ngành Văn học có chuyên ngành: C00

C15

D01

C04)

C00

D01

C03

C04

Văn Báo chí 601
2 7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: C00

C15

D01

A01

C00

D01

C01

A01

Văn hoá Du lịch 605
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: C00

C15

D01

A00

C00

D01

A01

A00

Truyền thông Đa phương tiện 607
4 7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: C00

C15

D01

A01

C00

D01

C01

A01

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Ngoại ngữ) 608
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) 603

Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ

TT Mã ngành Ngành học Mã chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển kết quả Học bạ THPT 
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   A00

A16

A01

D01

A00

C01

C02

D01

Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU)
2 7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:   A00

A16

A01

D01

A00

C01

C02

D01

An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
3 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
5 7340201 Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
6 7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
7 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:   A00

A16

C01

C02

A00

C01

C02

D01

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
8 7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:   V00

V01

M02

M04

V00

V01

V02

V06

Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC & LẤY BẰNG MỸ TẠI ĐẠI HỌC DUY TÂN (DU HỌC TẠI CHỖ 4+0)
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   A00

A16

A01

D01

A00

C01

C02

D01

Công nghệ Phần mềm TROY 102(TROY)
2 7810201 Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:   A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY 407(TROY)
3 7340101

 

Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

 

A00

C01

C02

D01

 

Quản trị Kinh doanh KEUKA 400(KE)
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG – ĐẠI HỌC DUY TÂN
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   A00

A16

A01

D01

A00

C01

C02

D01

Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP)
Trí tuệ Nhân tạo (HP) 121(HP)
2 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Quản trị Doanh nghiệp (HP) 400(HP)
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP)
7510605 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) 416(HP)
3 7340201 Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành:   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Quản trị Tài chính (HP) 403(HP)
4 7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   A00

A16

C01

D01

A00

C01

C02

D01

Kế toán Quản trị (HP) 406(HP)
5 7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành   C00

C15

D01

A01

C00

D01

C01

A01

Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP)
6 7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành   A00

C00

C15

D01

A00

A01

C00

D01

Luật Kinh doanh (HP) 609(HP)
7 7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành   A01

D01

C00

C15

A01

D01

C00

C01

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp