Học viện Biên phòng công bố điểm xét tuyển năm 2018 Hội đồng tuyển sinh Học viện Biên phòng mới đây đã chính thức công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2018 cho các ngành đào tạo như sau:
Học viện Biên phòng công bố điểm xét tuyển năm 2018

Học viện Biên phòng công bố điểm xét tuyển năm 2018

842
CHIA SẺ

Hội đồng tuyển sinh Học viện Biên phòng mới đây đã chính thức công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2018 cho các ngành đào tạo như sau:

Học viện Biên phòng công bố điểm xét tuyển năm 2018

Học viện Biên phòng công bố điểm xét tuyển năm 2018

Theo thông báo, đối tượng tuyển sinh của trường là Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4.2018); Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân viên quốc phòng phục vụ đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9.2018).

Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.

Đối tượng tuyển sinh là thí sinh Nam trong cả nước; trong đó có phân chia tỉ lệ theo hộ khẩu thường trú: Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở khu vực phía Bắc (tính từ Quảng Bình trở ra); thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh phía Nam, được xác định theo từng quân khu, đó là: Quân khu 4 (gồm 2 tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên – Huế), Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9.

Phương thức tuyển sinh là xét tuyển trên cơ sở sử dụng kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

Điểm xét tuyển Học viện Biên phòng năm 2018

Dưới đây là mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển:

Điểm xét tuyển Học viện Biên phòng năm 2018

Chỉ tiêu các ngành đào tạo của Học viện Biên phòng năm 2018.

Theo thông tin ban tuyển sinh Cao đẳng Y Dược tổng hợp, chỉ tiêu, mã ngành, tổ hợp xét tuyển của Học viện Biên phòng năm 2018 như sau:

Các ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Ngành Biên phòng 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

204
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

92
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

76
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

16
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

8
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

7
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

1
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

28
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

23
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

05
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

35
+ Thí sinh tổ hợp C00 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

29
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

06
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

41
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

34
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7860214 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

07
Ngành Luật 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

41
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

18
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

15
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

03
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

02
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

01
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

01
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

06
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

05
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

01
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

07
+ Thí sinh tổ hợp C00 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

06
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

01
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

08
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

07
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 7380101 Văn, Sử, Địa

Toán, Lý, tiếng Anh

01
Tổng 245

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp.