Điểm sàn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng Điểm sàn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 được HĐTS Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng chính thức công bố ở mức 15 điểm. Miễn giảm 100% học phí Cao đẳng Y Dược 2021 cho thí sinh nhập học trước 06/09 Đại học Quốc tế Hồng
Điểm sàn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Trường ĐH...

Điểm sàn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng

55
CHIA SẺ

Điểm sàn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 được HĐTS Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng chính thức công bố ở mức 15 điểm.

Điểm sàn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng

Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng thông báo tuyển sinh đào tạo Đại học chính quy năm 2021 trên phạm vi cả nước đối với tất cả các thí sinh đỗ tốt nghiệp THPT bằng hình thức xét tuyển với 06 phương thức tuyển sinh gồm:

  • Phương thức 1: Xét điểm học tập của học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm 2021.
  • Phương thức 3: Xét điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức.
  • Phương thức 4: Xét điểm thi Đánh giá năng lực do Nhà trường tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ.
  • Phương thức 6: Xét điểm của kỳ thi Sat (Scholastic Assessment Test).

Mới đây, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của phương thức 2 – Xét điểm thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm 2021 như sau:

  • Đối với các nhóm ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe và giáo dục, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Đối với các ngành học khác trong các ngành tuyển sinh và đào tạo, mức điểm đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào đều đạt ở mức 15 điểm.

Cụ thể, mức điểm sàn năm 2021 của Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng được Phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược HCM cập nhập chi tiết trong bảng sau đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm sàn Chỉ tiêu
1 7720101 Y Khoa A00,  B00, D07, D90 Theo quy định của Bộ GD&ĐT 150
2 7720501 Răng hàm mặt 150
3 7720201 Dược học 200
4 7720301 Điều dưỡng 150
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 100
6 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 100
7 7140201 Giáo dục mầm non M00, M01, M11 100
8 7140114 Quản lý giáo dục A00, C00, D01 50
9 7140206 Giáo dục thể chất T00, T02, T03, T07 100
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 15.0 300
11 7340114 Digital Marketing 15.0 150
12 7810201 Quản trị khách sạn 15.0 100
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0 100
14 7310206 Quan hệ Quốc tế 15.0 100
15 7340412 Quản trị sự kiện 15.0 100
16 7320108 Quan hệ công chúng 15.0 150
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 15.0 50
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.0 100
19 7380107 Luật kinh tế A00, A08, C00, D01 15.0 100
20 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 15.0 100
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D96 15.0 200
22 7310612 Trung Quốc học A01, C00, D01, D04 15.0 70
23 7310613 Nhật Bản học A01, C00, D01, D06 15.0 50
24 7310614 Hàn Quốc học A01, C00, D01, D78 15.0 100
25 7310630 Việt Nam học 15.0 50
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.0 100
27 7310401 Tâm lý học B00, B03, C00, D01 15.0 100
28 7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15.0 20
29 7210403 Thiết kế đồ họa 15.0 20
30 7580101 Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15.0 80
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 15.0 50
32 7480201 Công nghệ thông tin 15.0 150
33 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, A02, B00 15.0 100
34 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 15.0 100
35 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.0 150

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp