Điểm chuẩn Đại học Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022 Mới đây Trường Đại học Nông Lâm TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học, Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hệ chính quy năm 2022, dao động từ 16 – 23.5 điểm. Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2022 mới nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực
Điểm chuẩn Đại học Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022

10
CHIA SẺ

Mới đây Trường Đại học Nông Lâm TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học, Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hệ chính quy năm 2022, dao động từ 16 – 23.5 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn năm 2022 theo phương thức xét kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hệ Đại học, Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non chính quy chênh lệch khá cao so với phương thức xét tuyển từ kết quả Học bạ THPT. Cụ thể theo từng phân hiệu đào tạo (Cơ sở chính, tại Gia Lai, tại Ninh Thuận) như sau:

Điểm chuẩn Đại học chính quy 2022 tại phân hiệu đào tạo cơ sở chính

STT Mã ngành Ngành học THXT Điểm chuẩn Tổng chỉ tiêu Ghi chú
Chương trình đào tạo đại trà
1 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 16 87
2 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, D07 16 40
3 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 16 75
4 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 16 49
5 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16 155
6 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 16 135
7 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16 40
8 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 16 80
9 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, D01, D08 16 40
10 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16 60
11 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 16 160
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 16 85
13 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, B00, D07, D08 16 95
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17 52
15 7620109 Nông học A00, B00, D08 17 232
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 17 100
17 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 17 15
18 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, D01, D08 17 40
19 7340116 Bất động sản A00, A01, D01 18 88
20 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, D01 18.5 140
21 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 19 45
22 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19 147
23 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 19.5 70
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 20 100
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 20.5 40
26 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01, D14, D15 21 127 Tiếng Anh (hệ số 2)
27 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21 172
28 7520216 Kỹ thuật điện tử và tự động hóa A00, A01, D07 21 40
29 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 21 218
30 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 21.5 94
31 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D07 21.5 40
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 22.5 64
33 7340301 Kế toán A00, A01, D01 23 63
34 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 23 147
35 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 23.5 147
Chương trình tiên tiến
1 7540101T Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 21 30
2 7640101T Thú y A00, B00, D07, D08 23 30
Chương trình chất lượng cao
1 7420201C Công nghệ sinh học A01, D07, D08 17 30
2 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.75 30
3 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 120
4 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 19.5 60

Điểm chuẩn 2022 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM dao động từ 16 – 23.5đ

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM phân hiệu đào tạo tại Gia Lai

STT Mã ngành Ngành học THXT Điểm chuẩn Tổng chỉ tiêu Ghi chú
1 7640101G Thú y A00, B00, D07, D08 16 40
2 7340101G Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 40
3 7340116G Bất động sản A00, A01, D01 15 40
4 7340301G Kế toán A00, A01, D01 15 40
5 7480201G Công nghệ thông tin A00, A01, D01 15 40
6 7620109G Nông học A00, B00, D08 15 40
7 7620202G Lâm nghiệp đô thị A00, B00, D01, D08 15 40
8 7859002G Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, D01, D08 15 40

Điểm chuẩn Đại học – Cao đẳng chính quy 2022 phân hiệu đào tạo tại Ninh Thuận

STT Mã ngành Ngành học THXT Điểm chuẩn Tổng chỉ tiêu Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M00, M05, M07, M11 19 50 Trình độ Đại học
2 7640101N Thú y A00, B00, D07, D08 16 40
3 51440201 Giáo dục mầm non M00 17 36 Trình độ Cao đẳng
4 7220201N Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 15 40 Tiếng Anh (hệ số 2)
5 7340101N Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 40
6 7340301N Kế toán A00, A01, D01 15 40
7 7420201N Công nghệ sinh học A00, A02, B00 15 40
8 7480201N Công nghệ thông tin A00, A01, D07 15 40
9 7519007N Công nghệ kỹ thuật tái tạo năng lượng A00, A01, D07 15 40
10 7540101N Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 40
11 7620109N Nông học A00, B00, D08 15 40
12 7620301N Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15 40

Lưu ý:

Điểm chuẩn: Mức điểm xét tuyển tối thiểu thí sinh phải đạt để đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành đã đăng ký (theo thang điểm 30).

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), theo thang điểm 30 với công thức tính: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) và ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Ngoài điều kiện điểm chuẩn, phải thỏa điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin được Phòng truyền thông Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp và cập nhật. Hy vọng hữu ích với các thí sinh!

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp