Điểm chuẩn Đại học Bách khoa lấy bao nhiêu trong năm 2017 Điểm chuẩn Đại học Bách khoa đang được rất nhiều người quan tâm, trong năm 2017 điểm chuẩn của trường Đại học Bách khoa có gì thay đổi?
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa lấy bao nhiêu trong năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa lấy bao nhiêu trong năm 2017

2683
CHIA SẺ

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa đang được rất nhiều người quan tâm, trong năm 2017 điểm chuẩn của trường Đại học Bác khoa có gì thay đổi so với năm trước hay không?

Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 đang đến gần, các thí sinh sẽ phải trải qua một kỳ thi vô cùng quan trọng. Trường Đại học Bách khoa là một trong những trường thuộc top đầu với số điểm đầu vào vô cùng cao. Vậy năm nay, trường sẽ lấy điểm chuẩn là bao nhiêu?

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1KT11Kỹ thuật cơ điện tử8.42Môn Toán 8.5
2KT12Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy87.5
3KT13Kỹ thuật nhiệt7.65Môn Toán 8.25
4KT14Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại7.66Môn Toán 8.25
5CN1Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô8.05Môn Toán 7.5
6KT21Kỹ thuật điện tử-truyền thông8.3Môn Toán 7.75
7KT22Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin8.82Môn Toán 8.5
8KT23Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý8.03Môn Toán 8
9KT24Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa8.53Môn Toán 8.5
10CN2Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin8.32Môn Toán 7.75
11KT31Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường7.93Môn Toán 8.5
12KT32Hóa học (cử nhân)7.75Môn Toán 8
13KT33Kỹ thuật in và truyền thông7.72Môn Toán 8.5
14CN3Công nghệ thực phẩm7.92Môn Toán 8
15KT41Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy7.73Môn Toán 7.5
16KT42Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân)7.11Môn Toán 7.25
17KT51Vật lý kỹ thuật7.62Môn Toán 7
18KT52Kỹ thuật hạt nhân7.75Môn Toán 8
19KQ1Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp7.47Môn Toán 7.5
20KQ2Quản trị kinh doanh7.73Môn Toán 7.5
21KQ3Kế toán; Tài chính-Ngân hàng7.73Môn Toán 7.5
22TA1Tiếng Anh KHKT và công nghệ7.48Môn Toán 6.5
23TA2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế7.29Môn Toán 6.75
24TT1Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử7.55Môn Toán 7.5
25TT2Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử7.58Môn Toán 7.5
26TT3Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu7.98Môn Toán 7.75
27TT4Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh7.61Môn Toán 7
28TT5Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT7.53Môn Toán 7.75
29QT11Cơ điện tử – NUT (ĐH Nagaoka – Nhật Bản)7.5Môn Toán 7
30QT12Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover – Đức)7.28Môn Toán 7.25
31QT13Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)7Môn Toán 7
32QT14Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)7.52Môn Toán 8.25
33QT15Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria – New Zealand)6.58Môn Toán 6.75
34QT21Quản trị kinh doanh – VUW (ĐH Victoria – New Zealand)6.7Môn Toán 6.5
35QT31Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy – Hoa Kỳ)6.5Môn Toán 6.75
36QT32Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy – Hoa Kỳ)6.7Môn Toán 7
37QT33Quản trị kinh doanh – UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)6.52Môn Toán 4.5
38QT41Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)6.53Môn Toán 6.25

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1106Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin25.5
2108Nhóm ngành điện-điện tử24.25
3109Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử23.75
4112Nhóm ngành dệt-may22.5
5114Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học24
6115Nhóm ngành Xây dựng22.75
7117Kiến trúc (môn Toán x 2)28.75
8120Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí20
9123Quản lý công nghiệp23.5
10125Nhóm ngành môi trường23.25
11126Nhóm ngành kỹ thuật giao thông24
12127Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp23
13129Kỹ thuật Vật liệu22
14130Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ20.5
15131Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng22
16136Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật23
17ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
18206Khoa học máy tính (chất lượng cao)23.25
19207Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)21.5
20208Kỹ thuật điện, điện tử (tiên tiến)21.5
21209Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao)20.25
22210Kỹ thuật cơ – điện tử (chất lượng cao)22.25
23214Kỹ thuật hoá học (chất lượng cao)22.75
24215Kỹ thuật công trình xây dựng (chất lượng cao)20.5
25216Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (chất lượng cao)19
26219Công nghệ thực phẩm (chất lượng cao)21
27220Kỹ thuật dầu khí (chất lượng cao)19
28223Quản lý công nghiệp (chất lượng cao)19.75
29225Quản lý tài nguyên và môi trường (chất lượng cao)19.75
30241Kỹ thuật môi trường (chất lượng cao)19.5
31242Công nghệ kỹ thuật ô tô (chất lượng cao)20.5
32245Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chất lượng cao)19
33C510505Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)A, A114.25

Dự báo điểm chuẩn của trường trong năm 2017 xấp xỉ mức điểm năm ngoái, hầu hết các ngành sẽ có điểm chuẩn bằng hoặc thấp hơn một chút. Nhưng cũng có ngành điểm sẽ cao hơn năm trước vì những ngày cuối của đợt xét tuyển số hồ sơ có điểm cao (từ 23 điểm trở lên) khá nhiều.

Nguồn: THPTquocgia.org

Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội tổng hợp.