Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2021 Mới đây, Trường Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ và điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM và Hà Nội tổ chức. Đại học Duy Tân công bố điểm chuẩn học bạ và thi ĐGNL 2021 Thí sinh đăng ký xét tuyển
Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm...

Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2021

461
CHIA SẺ

Mới đây, Trường Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ và điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM và Hà Nội tổ chức.

Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2021

Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2021

Các phương thức tuyển sinh năm 2021 của Trường Đại học Quy Nhơn

Năm 2021, Trường ĐH Quy Nhơn thông báo thông tin tuyển sinh đào tạo chính quy với gần 6050 chỉ tiêu, sử dụng 4 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT (chiếm từ 35-40% tổng chỉ tiêu xét tuyển năm 2021). Thí sinh lựa chọn 1 trong những kết quả sau đây để đăng ký xét tuyển:

  • Kết quả 3 học kỳ gồm 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
  • Kết quả 5 học kỳ gồm các học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
  • Kết quả 2 học kỳ năm lớp 12.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (50-55% chỉ tiêu).

Phương thức 3: Tuyển thẳng học sinh giỏi QG và học sinh giỏi trường THPT chuyên trong toàn quốc. Ưu tiên xét tuyển thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế, thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của thí sinh do các ĐHQG TP HCM tổ chức.

Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2021

Dưới đây là thông tin về các ngành tuyển sinh cùng điểm chuẩn dự kiến của Trường ĐH Quy Nhơn vừa công bố được Phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược TPHCM cập nhật chi tiết cụ thể như sau:

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ THPT

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Học lực lớp 12
1 7140114 Quản lý Giáo dục 18.0
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.5 Giỏi
3 7140205 Giáo dục Chính trị 24.0 Giỏi
4 7140209 Sư phạm Toán học 26.0 Giỏi
5 7140210 Sư phạm Tin học 24.0 Giỏi
6 7140211 Sư phạm Vật lý 24.0 Giỏi
7 7140212 Sư phạm Hóa học 24.0 Giỏi
8 7140213 Sư phạm Sinh học 24.0 Giỏi
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.0 Giỏi
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.0 Giỏi
11 7140219 Sư phạm Địa lý 24.0 Giỏi
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.0 Giỏi
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.0 Giỏi
14 7140249 Sư phạm Lịch sử địa lý 24.0 Giỏi
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 18
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
17 7229030 Văn học 18
18 7310101 Kinh tế 18
19 7310205 Quản lý nhà nước 18
20 7310403 Tâm lý học Giáo dục 18
21 7310608 Đông phương học 18
22 7310630 Việt Nam học 18
23 7340101 Quản trị kinh doanh 18
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18
25 7340301 Kế toán 18
26 7340302 kiểm toán 18
27 7380101 Luật 18
28 7440112 Hóa học 18
29 7440122 Khoa học vật liệu 18
30 7460112 Toán ứng dụng 18
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18
32 7480201 Công nghệ thông tin 18
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
34 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18
35 7520201 Kỹ thuật điện 18
36 7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 18
37 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 18
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18
40 7620109 Nông học 18
41 7760101 Công tác xã hội 18
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và LH 18
43 7810201 Quản trị khách sạn 18
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
45 7850103 Quản lý đất đai 18

Trong đó:

  • Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Nhà trường sẽ công bố điểm chuẩn sau khi thí sinh tham gia thi môn năng khiếu.
  • Điểm chuẩn áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành.
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.
  • Ngành Toán ứng dụng: Môn Toán nhân hệ số 2.
  • Các ngành có nhân hệ số: điểm được quy về thang điểm 30 khi xét tuyển.
  • Các ngành Sư phạm: Thí sinh phải có học lực năm lớp 12 được xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên (Trừ ngành Giáo dục thể chất).

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (Điểm chuẩn áp dụng đối với tất cả các ngành ngoài Sư phạm):

  • Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức: 650 điểm.
  • Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức: 80 điểm.

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp