Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021 Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021. Năm nay nhà trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển và  mỗi phương thức có ngưỡng xét tuyển đầu vào khác nhau. Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố thông tin tuyển sinh 2021 Hồ sơ xét tuyển học
Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh...

Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021

16
CHIA SẺ

Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021. Năm nay nhà trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển và  mỗi phương thức có ngưỡng xét tuyển đầu vào khác nhau.

Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021

Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT.
  • Xét tuyển học bạ lớp 12.
  • Xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2021.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT

  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021, đạt mức điểm tổ hợp 3 môn do SIU công bố sau khi có kết quả thi.
  • Tốt nghiệp THPT theo quy định.
  • Thí sinh đăng ký và thực hiện hồ sơ, lịch trình tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển học bạ lớp 12

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá trở lên;
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Xếp loại hạnh kiểm HK1 lớp 12 từ Khá trở lên.
  • Tổng điểm trung bình chung 5 học kỳ đạt từ 6,0 trở lên
  • Tổng điểm 3 môn tổ hợp xét tuyển HK1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2021

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM và đạt mức điểm theo quy định của SIU công bố.

Đối với học sinh nước ngoài, học sinh Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài và học sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam.

  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT.
  • Kiểm tra trình độ theo quy định của trường.

Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021

Thời gian tuyển sinh

Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT năm 2021

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển học bạ lớp 12

  • Đợt 1: 03/5 – 30/6.
  • Đợt 2: 05/7 – 31/7.
  • Đợt 3: 02/8 – 31/8.
  • Đợt 4: 01/9 – 30/9.

Xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

  • Đợt 1: 01/3 – 29/4.
  • Đợt 2: 03/5 – 30/6.
  • Đợt 3: 05/7 – 31/7.
  • Đợt 4: 02/8 – 31/8.
  • Đợt 5: 01/9 – 30/9.

 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2021

Sau khi có kết quả thi.

Hồ sơ xét tuyển

Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT năm 2021

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 Xét tuyển học bạ lớp 12

  • Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (Nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (Nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

Xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12):

  • Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (Nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (Nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2021

  • Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản sao công chứng phiếu điểm thi đánh giá năng lực 2021 do ĐHQG TPHCM cấp;
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (Nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (nếu học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

Đối với học sinh nước ngoài, học sinh Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài và học sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam:

  • Dịch thuật, công chứng giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bậc phổ thông.
  • Dịch thuật, công chứng kết quả học tập bậc THPT.
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ Quốc tế khác (nếu có).

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

 Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Học phí

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: khoảng 55,5 – 62,4 triệu đồng/năm.
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: khoảng 131,8 – 143,3 triệu đồng/năm.

Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh 2021

 Các ngành tuyển sinh năm 2021

Thông tin từ phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược TPHCM cho biết Dưới đây là tổng hợp thông tin các ngành đào tạo tại trường Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2021 bao gồm phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi THPT và xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ.

Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Luật kinh tế quốc tế 7380107
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D96 (Toán, Anh, KHXH).
Khoa học máy tính

Gồm các chuyên ngành:

* Khoa học máy tính
* Kỹ thuật phần mềm
* Mạng máy tính và truyền thông
* An toàn thông tin
* Hệ thống thông tin quản lý
* Thiết kế truyền thông số

7480101
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D90 (Toán, Anh, KHTN).
Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

* Quản trị kinh doanh
* Thương mại quốc tế
* Quản trị du lịch
* Kinh tế đối ngoại
* Marketing
* Thương mại điện tử

7340101
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).
Ngôn ngữ Anh

Gồm các chuyên ngành:

* Tiếng Anh giảng dạy
* Tiếng Anh thương mại

7220201
D01 (Toán, Văn, Anh),
D15 (Văn, Địa, Anh),
D72 (Văn, Anh, KHTN),
D78 (Văn, Anh, KHXH).
Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

* Kế toán – kiểm toán
* Kế toán doanh nghiệp

7340301
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D90 (Toán, Anh, KHTN).
Quản trị Khách sạn

Gồm chuyên ngành:

* Quản trị nhà hàng – khách sạn

7810201
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).
Tâm lý học

Gồm chuyên ngành:

* Tâm lý học tham vấn & trị liệu

7310401
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa),
D14 (Văn, Sử, Anh),
D78 (Văn, Anh, KHXH).

Xét tuyển học bạ bằng kết quả 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Luật kinh tế quốc tế 7380107
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).
Khoa học máy tính

Gồm các chuyên ngành:

* Khoa học máy tính
* Kỹ thuật phần mềm
* Mạng máy tính và truyền thông
* An toàn thông tin
* Hệ thống thông tin quản lý
* Thiết kế truyền thông số

7480101
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
A07 (Toán, Sử, Địa),
D07 (Toán, Hóa, Anh).
Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

* Quản trị kinh doanh
* Thương mại quốc tế
* Quản trị du lịch
* Kinh tế đối ngoại
* Marketing
* Thương mại điện tử

7340101
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
A07 (Toán, Sử, Địa),
D01 (Toán, Văn, Anh).
Ngôn ngữ Anh

Gồm các chuyên ngành:

* Tiếng Anh giảng dạy
* Tiếng Anh thương mại

7220201
D01 (Toán, Văn, Anh),
D11 (Văn, Lý, Anh),
D12 (Văn, Hóa, Anh),
D15 (Văn, Địa, Anh).
Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

* Kế toán – kiểm toán
* Kế toán doanh nghiệp

7340301
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
C01 (Toán, Văn, Lý),
D01 (Toán, Văn, Anh).
Quản trị Khách sạn

Gồm chuyên ngành:

* Quản trị nhà hàng – khách sạn

7810201
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
A07 (Toán, Sử, Địa),
D01 (Toán, Văn, Anh).
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
A07 (Toán, Sử, Địa),
D01 (Toán, Văn, Anh).
Tâm lý học

Gồm chuyên ngành:

* Tâm lý học tham vấn & trị liệu

7310401
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa),
D14 (Văn, Sử, Anh),
D15 (Văn, Địa, Anh).

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp