ĐH Giao thông Vận tải TPHCM công bố điểm sàn trúng tuyển 2021 Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển vào các ngành đào tạo năm 2021 tại Trường có mức điểm dao động từ 15 – 21 điểm. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur công bố điểm chuẩn năm 2021 Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM xét tuyển
ĐH Giao thông Vận tải TPHCM công bố điểm sàn trúng tuyển...

ĐH Giao thông Vận tải TPHCM công bố điểm sàn trúng tuyển 2021

135
CHIA SẺ

Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển vào các ngành đào tạo năm 2021 tại Trường có mức điểm dao động từ 15 – 21 điểm.

ĐH Giao thông Vận tải TPHCM công bố điểm sàn trúng tuyển 2021

ĐH Giao thông Vận tải TPHCM công bố điểm sàn trúng tuyển 2021

Mới đây, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy với mức điểm sàn dao động từ 15 đến 21 điểm vào các ngành/chuyên ngành đào tạo tại Nhà trường theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Cụ thể mức điểm sàn trúng tuyển vào Trường như sau:

STT Ngành (chuyên ngành) Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm nhận ĐKXT
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
1 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 17.0
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 21.0
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 75106051 A00, A01, D01 21.0
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 75106052 A00, A01, D01 21.0
5 Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và máy xây dựng) 75201031 A00, A01 17.0
6 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 75201032 A00, A01 21.0
7 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 A00, A01 15.0
8 Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 75201031 A00, A01 21.0
9 Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 75201032 A00, A01 21.0
10 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 75202011 A00, A01 17.0
11 Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 75202012 A00, A01 15.0
12 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Điện tử viễn thông) 7520207 A00, A01 17.0
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 7520216 A00, A01 19.0
14 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 15.0
15 Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 75802011 A00, A01 19.0
16 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 75802012 A00, A01 17.0
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – Công trình giao thông thủy) 7580202 A00, A01 15.0
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 75802051 A00, A01 17.0
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) 75802054 A00, A01 15.0
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) 75802055 A00, A01 15.0
21 Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 75803011 A00, A01, D01 17.0
22 Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 75803012 A00, A01, D01 17.0
23 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 7840101 A00, A01, D01 17.0
24 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 7840104 A00, A01, D01 19.0
25 Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 78401061 A00, A01 15.0
26 Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 78401062 A00, A01 15.0
27 Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 78401064 A00, A01, D01 17.0
28 Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 78401065 A00, A01 15.0
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
1 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 15.0
2 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 7520103H A00, A01 17.0
3 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7520207H A00, A01 15.0
4 Kỹ thuật điện tử và tự động hóa 7520216H A00, A01 15.0
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 17.0
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 75802051H A00, A01 15.0
7 Kinh tế xây dựng 7580301H A00, A01, D01 15.0
8 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 7840101H A00, A01, D01 19.0
9 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 7840104H A00, A01, D01 17.0
10 Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 78401061H A00, A01 15.0
11 Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 78401062H A00, A01 15.0
12 Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 78401064H A00, A01, D01 15.0

Qua bảng trên, chúng ta có thể thấy một số ngành như: Công nghệ thông tin, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật ô tô đạt được mức điểm sàn cao nhất trong tất cả các ngành là 21 điểm.

Tiếp theo một số ngành khác như: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Kinh tế vận tải cũng có điểm sàn xét tuyển tương đối cao là 19 điểm. Các ngành còn lại có điểm sàn dao động từ 15 đến 17 điểm.

Theo thông tin phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược HCM cập nhật được: Năm 2021 Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM xét tuyển theo ba phương thức gồm:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Xét tuyển học bạ 5 học kỳ (HK1+2 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) yêu cầu thí sinh đạt tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển từ 18 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển phù hợp với quy định chung của Bộ GD-ĐT.

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp