Tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội những năm...

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội những năm gần đây

634
CHIA SẺ
Tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội những năm gần đây
5 (100%) 1 vote

Năm 2017, số nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cao nhất nhì các trường Đại học trong cả nước. Theo thống kê trong đợt đăng ký hồ sơ tham dự kỳ thi THPT quốc gia vừa qua có 79.240 nguyện vọng 1 đăng ký vào. 

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội những năm gần đây

Do đó dự đoán điểm chuẩn năm 2017 của trường Đại học Công nghiệp sẽ tăng khá mạnh. Dưới đây là danh sách tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp 2 năm gần nhất để thi sính tham khảo.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội những năm gần đây.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2016 dành cho thí sinh tham khảo:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Các ngành đào tạo hệ Đại học:
252510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí21.4
352510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23
452510205Công nghệ kĩ thuật ô tô21.3
552510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử21.55
652510303Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa22.75
752510206Công nghệ kĩ thuật nhiệt20.1
852510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông20.3
952480102Truyền thông và mạng máy tính17.1
1052510304Công nghệ kĩ thuật máy tính17.05
1152480104Hệ thống thông tin19.73
1252480201Công nghệ thông tin21.05
1352480103Kĩ thuật phần mềm20.9
1452480101Khoa học máy tinh19.9
1552340301Kế toán20.3
1652340115Marketing19.13
1752340302Kiểm toán17.9
1852340101Quản trị kinh doanh19.43
1952340201Tài chính ngân háng19.2
2052340404Quản trị nhân lực18.83
2152340104Quản lý kinh doanh (Liên kết với ĐH York St John – Vương Quốc Anh)16.08
2252340102Quản trị kinh doanhDu lịch18.95
2352340406Quản trị văn phòng18.5
2452220201Ngôn ngữ Anh26.02
2552540204Công nghệ May21.65
2652210404Thiêt kê thời trang20.9
2752510401Công nghệ kĩ thuật hóa học20.3
2852510402Công nghệ kỹ thuật hóa dầu18.75
29525.10406Công nghê kỹ thuật Môi trường19.7
3052220113Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)19.25
31Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:
32C510202Công nghệ chế tạo máyTốt nghiệp THPT
33C510203Công nghệ kĩ thuật cơ điện tửTốt nghiệp THPT
34C510205Công nghệ kĩ thuật ô tôTốt nghiệp THPT
35C510201Công nghệ kĩ thuật cơ khíTốt nghiệp THPT
36C510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửTốt nghiệp THPT
37C510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thôngTốt nghiệp THPT
38C510303Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóaTốt nghiệp THPT
39C480201Công nghệ thông tinTốt nghiệp THPT
40C340301Kế toánTốt nghiệp THPT
41C340101Quản trị kinh doanhTốt nghiệp THPT
42C340201Tài chính – Ngân hàngTốt nghiệp THPT
43C540204Công nghệ may16.5
44C510401Công nghệ kĩ thuật hóa họcTốt nghiệp THPT

 

Điểm chuẩn vào Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2015:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA; A121.5
252510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA; A123
352510205Công nghệ kỹ thuật OtôA; A121
452510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA; A121.5
552510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thôngA; A120.5
652480101Khoa học máy tínhA; A119.5
752340301Kế toánA; A1; D20.25
852510206Công nghệ kỹ thuật NhiệtA; A119.5
952340101Quản trị kinh doanhA; A1; D19.75
1052540204Công nghệ MayA; A1; D21.75
1152510401Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA; A3; B20.25
1252220201Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh)D27
1352510303Công nghệ điêu khiên và tự động hoáA; A122.5
1452480104Hệ thông thông tinA; A119.25
1552340201Tài chính ngân hàngA; A1; D19.25
1652340102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)A; A1; D18.5
1752480103Kỹ thuật phân mêmA; A120
1852220113Việt Nam học ( hướng dân du lịch)C; C1; D18
1952510402Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Hóa dầu)A; A3; B18.25
2052510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA; A3; B18.75
2152340406Quản trị văn phòngA; A1; D18
2252340404Quản trị nhân lựcD18.75
23C510202Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA; A1; A312
24C510203Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật OtôA; A1; A312
25C510205Hệ CĐ – Cồng nghệ kỹ thuật cơ khíA; A1; A312
26C510201Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA; A1; A312
27C510301Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyên thôngA; A1; A312
28C510302Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật NhiệtA; A1; A312
29C510206Hệ CĐ – Công nghệ điêu khiên và tự động hoáA; A1; A312
30C510303Hệ CĐ – Công nghệ thông tinA; A1; A312
31C480201Hệ CĐ – Kế toánA; A1; A312
32C340301Hệ CĐ – Quản trị kinh doanhA; A1; A3; D12
33C340101Hệ CĐ – Tài chính ngân hàngA; A1; A3; D12
34C340201Hệ CĐ – Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)A; A1; A3; D12
35C340102Hệ CĐ – Quản trị văn phòngA; A1; A3; D12
36C340302Hệ CĐ – Quản trị nhân lựcA; A1; A3; D12
37C340406Hệ CĐ – Công nghệ MayA; A1; A3; D12
38C540204Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA; A1; A3; D12
39C210404Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA; A1; A3; D12
40C510401Hệ CĐ – Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành Hóa dầu)A; A1; A3; D12
41C510406Hệ CĐ – Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)A; A1; A3; D12nam 2015-1
4252210404Thiết kế thời trangA; A1; D119.5
43C210404Hệ CĐ – Thiết kế thời trangA; A1; D112

Theo THPTQUOCGIA.ORG