Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) công bố điểm chuẩn ĐGNL năm 2022 Mới đây Trường Đại học Công nghệ Thông tin đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi ĐGNL ĐHQG TPHCM với mức điểm cao nhất lên đến 940 điểm. Đại học Điện lực công bố điểm chuẩn học bạ năm 2022 Xét tuyển Cao đẳng Y Dược
Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) công bố điểm...

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) công bố điểm chuẩn ĐGNL năm 2022

43
CHIA SẺ

Mới đây Trường Đại học Công nghệ Thông tin đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi ĐGNL ĐHQG TPHCM với mức điểm cao nhất lên đến 940 điểm.

Trường Đại học Công nghệ Thông tin công bố điểm chuẩn ĐGNL năm 2022

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Thông tin năm 2022

Năm 2022 Trường Đại học Công nghệ Thông tin thông báo tuyển sinh đào tạo hệ Đại học chính quy với đối tượng tuyển sinh là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT với 1.700 chỉ tiêu theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng & ƯTXT

  • Tuyển thẳng và UWTXT theo quy chế tuyển sinh Đại học chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM.
  • ƯTXT thẳng thí sinh giỏi nhất Trường THPT năm 2022.
  • ƯTXT thẳng theo quy định của Trường ĐH Công nghệ Thông tin.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm thi

Phương thức 3: Xét tuyển chứng chỉ Quốc tế uy tín

  • Chứng chỉ SAT/ACT.
  • AS/A level từ C – A.
  • Tú tài quốc tế (IB).
  • IELTS (>=5.5)/TOEFL iBT (>=6.0)/JPLT (>= N3).

Phương thức 4: Xét tuyển theo tiêu chí riêng

Các ngành tuyển sinh dự kiến năm 2022 gồm:

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) công bố điểm chuẩn ĐGNL năm 2022

Theo thông tin Phòng truyền thông Cao đẳng Y Dược TPHCM cập nhật: Mới đây Trường Đại học Công nghệ Thông tin đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức 2 (Kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2022) với mức điểm cao nhất là 940 điểm – ngành Trí tuệ nhân tạo. Cụ thể như sau:

STT Ngành tuyển sinh Mã ngành Điểm chuẩn ĐGNL (đã tính điểm ưu tiên)
1 Trí tuệ nhân tạo 7480107 940
2 Kỹ thuật phần mềm 7480103 895
3 Công nghệ thông tin 7480201 892
4 Khoa học dữ liệu 7480109 880
5 An toàn thông tin 7480202 858
6 Thương mại điện tử 7340122 852
7 Kỹ thuật máy tính 7480106 843
8 Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) 7480106_IOT 842
9 Hệ thống thông tin 7480104 825
10 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 810
11 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 7480201_N 805
12 Hệ thống thông tin (Tiên tiến) 7480104_TT 800
13 Khoa học máy tinh 7480101 88

Mức điểm ưu tiên giữa các khu vực và đối tượng:

  • Khu vực 3: 0 điểm.
  • Khu vực 2: 10 điểm.
  • Khu vực 2 – NT: 20 điểm.
  • Khu vực 1: 30 điểm.
  • Nhóm ƯT 1 (Đối tượng 1, 2, 3, 4): 80 điểm.
  • Nhóm ƯT 2 (Đối tượng 5, 6, 7): 40 điểm.

Nguồn: thptquocgia.org tổng hợp