Điểm sàn ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM sẽ dao dộng 15- 19 điểm Là điểm chuẩn đầu vào nhận xét tuyển đối với các ngành của trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2018 sẽ dao động từ 15 – 19 điểm.  Kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2019 Điểm chuẩn Cao đẳng Y Dược năm 2018 chính xác nhất Dự kiến điểm chuẩn Đại học năm 2018
Điểm sàn ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM sẽ dao dộng 15- 19...

Điểm sàn ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM sẽ dao dộng 15- 19 điểm

984
CHIA SẺ

điểm chuẩn đầu vào nhận xét tuyển đối với các ngành của trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2018 sẽ dao động từ 15 – 19 điểm. 

Ảnh minh họa:

Điểm sàn ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM sẽ dao dộng 15- 19 điểm

Cụ thể,  Điểm sàn xét tuyển vào Trường ĐH Nông lâm TP HCM- cơ sở TP HCM từ 16 đến 19 điểm, tại hai phân hiệu Ninh thuận và Gia Lai (tuyển sinh trong cả nước) điểm sàn xét tuyển là 15 điểm. Điểm này được lấy từ điểm của các khối thi trong kỳ thi thpt quốc gia năm 2018.

Điểm sàn xét tuyển các ngành đào tạo của trường ĐH Nông lâm TP HCM và đối với các phân hiệu cụ thể như sau:

STT Khối Tên trường,

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm sàn xét tuyển
NLS TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH 

Mã trường NLS

4745
NLS Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh) 4.200
1 I Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

45 17.00
2 III Quản trị

kinh doanh

7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

200 18.00
3 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

110 18.00
4 IV Công nghệ

sinh học

7420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

140 18.00
5 Bản đồ học 7440212 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

40 17.00
6 Khoa học

môi trường

7440301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

80 17.00
7 V Công nghệ

thông tin

7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

210 18.00
8 Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

110 17.00
9 Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60 18.00
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

100 19.00
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60 17.00
12 Công nghệ kỹ thuật

hóa học

7510401 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

160 18.00
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60 17.00
14 Kỹ thuật

môi trường

7520320 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

80 17.00
15 Công nghệ

thực phẩm

7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

300 18.00
16 Công nghệ

chế biến thủy sản

7540105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

75 17.00
17 Công nghệ

chế biến lâm sản

7549001 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

155 16.00
18 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

150 17.00
19 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

190 18.00
20 Bảo vệ thực vật 7620112 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

85 18.00
21 Công nghệ rau

hoa quả và

cảnh quan

7620113 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

140 17.00
22 Kinh doanh

nông nghiệp

7620114 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60 16.00
23 Phát triển

nông thôn

7620116 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60 16.00
24 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

120 16.00
25 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2:  Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3:  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

60 16.00
26 Nuôi trồng

thủy sản

7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

170 17.00
27 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

160 19.00
28 VII Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

 (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

140 18.00
29 Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

150 17.00
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

160 17.00
31 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

300 17.00
Chương trình tiên tiến
1 V Công nghệ

thực phẩm

7540101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 18.00
2 Thú y 7640101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 19.00
Chương trình đào tạo chất lượng cao
1 III Quản trị

kinh doanh

7340101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

30 18.00
2 IV Công nghệ

sinh học

7420201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 18.00
3 V Công nghệ kỹ thuật

 cơ khí

7510201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30 17.00
4 Kỹ thuật

môi trường

7520320C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30 17.00
5 Công nghệ

thực phẩm

7540101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 18.00
Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế 60
1 III Kinh doanh 7340120Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

15 16.00
2 Thương mại 7340121Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

15 16.00
3 IV Công nghệ

sinh học

7420201Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

15 16.00
4 V Quản lý và kinh doanh nông nghiệp 7620114Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15 16.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI  

Mã trường: NLG

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai  –  ĐT: 0269.3877.665

270
Các ngành đào tạo đại học
1 III Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

30 15.00
2 V Công nghệ

thực phẩm

7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
3 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
4 V Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
5 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
6 VII Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

40 15.00
7 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

40 15.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN

Mã trường: NLN

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H.Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận  –  ĐT: 0259.2472.252      

275
1 III Quản trị

kinh doanh

7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

30 15.00
2 V Công nghệ

thực phẩm

7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 15.00
3 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

30 15.00
4 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
5 Nuôi trồng

thủy sản

7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30 15.00
6 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
7 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40 15.00
8 VII Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

 (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

35 15.00

Cao đẳng Dược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển năm 2018

Hiện nay xã hội ngày càng phát triển kéo theo nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân cũng ngày một tăng cao, điều đó đồng nghĩa với việc nguồn nhân lực ngành Dược từ đó cũng cần phát triển để đáp ứng nhu cầu hiện nay.

Dược sĩ đóng một vai trò khá quan trọng trong hệ thống ngành Y, sau khi tốt nghiệp ra trường sinh viên có cơ hội lựa chọn nghề nghiệp khác nhau. Đây cũng chính là lý do khiến nhiều thí sinh có mong muốn theo học Đại học hay Cao đẳng Dược.

Năm 2018, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tuyển sinh theo hình thức xét tuyển thẳng đối với những thí sinh tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ dừng nhận hồ sơ đến khi nào đủ chỉ tiêu xét tuyển Cao đẳng Dược. Bên cạnh ngành Dược nhà trường còn xét tuyển Cao đẳng Điều dưỡng, Cao đẳng Xét nghiệm, Cao đẳng Hộ sinh, Cao đẳng Kỹ thuật Vật lý trị liệu giúp thí sinh có thể lựa chọn ngành học phù hợp với nhu cầu bản thân.

Học Cao đẳng Dược tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Học Cao đẳng Dược tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Học Cao đẳng Dược tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur là một trong những địa chỉ uy tín. Với đội ngũ giảng viên uy tín nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, luôn một lòng tận tâm với ngành luôn truyền đạt những kiến thức cơ bản và mở rộng thêm cho sinh viên khi đang ngồi trên ghế giảng đường. Những tiết học thực hành được các giảng viên hướng dẫn và phân tích cụ thể.

Nhà trường đầu tư đầy đủ cơ sở vật chất và hệ thống kỹ thuật để đáp ứng những tiết học thực hành hay lý thuyết cho sinh viên. Liên kết với các bệnh viện để đáp ứng được những thời gian thực tập của từng khóa sinh viên. Bởi đây là những khoảng thời gian giúp các bạn có thể tiếp thu được nhiều kiến thức và kỹ năng mới để đáp ứng được nhu cầu công việc về sau.

Mức học phí tại trường 750.000 VNĐ/ tháng là hoàn toàn phù hợp với hoàn cảnh của từng sinh viên khác nhau. Ngoài ra, nhà trường còn có những chính sách ưu tiên và hỗ trợ cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn khi theo học tại trường.

Với hình thức xét tuyển Cao đẳng Dược là một trong những lợi thế cho những thí sinh khi có ý định theo học ngành này. Những băn khoăn khác các thí sinh liên hệ theo Hotline của trường đào tạo để được hỗ trợ giải đáp cụ thể hơn.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ngành Cao đẳng Dược năm 2018

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ngành Cao đẳng Dược năm 2018

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ngành Cao đẳng Dược năm 2018

Những thí sinh có mong muốn theo học ngành Cao đẳng Dược – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cần chuẩn bị những giấy tờ liên quan như sau:

  • – Hồ sơ xét tuyển hệ Cao đẳng Dược theo mẫu chung của trường;
  • – Học bạ tốt nghiệp THPT bản công chứng đối với những thí sinh đã từng tốt nghiệp THPT từ năm 2017 trở về trước;
  • – Bản sao công chứng bảng điểm, bằng tốt nghiệp THPT, giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
  • – Sơ yếu lý lịch có công chứng xác thực địa phương;
  • – Bản sao giấy khai sinh phô tô công chứng;
  • – 04 ảnh 3×4 có ghi thông tin mặt sau ảnh;
  • – Phong bì ghi rõ thông tin của học sinh để nhà trường liên hệ và gửi giấy báo nhập học.

Các thí sinh sau khi đã hoàn thiện hồ sơ xét tuyển, có thể gửi về địa chỉ tuyển sinh của Nhà trường. Hoặc đăng ký trực tuyến xét tuyển Cao đẳng y dược năm 2018 tại đây.

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: Số 4 – Đường Trần Phú – Phường Mộ Lao – Quận Hà Đông – Hà Nội.Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 02466.55.65.75 – 0989.55.99.63.       

(thptquocgia.org tổng hợp)