Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm...

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

45
CHIA SẺ
Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018
5 (100%) 1 vote

Nắm được tên ngành cũng như mã ngành trong mùa tuyển sinh sẽ giúp các thí sinh hạn chế các sai sót cũng như tăng khả năng trúng tuyển của mình lên cao nhất.

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

Tổng hợp tên ngành và mã ngành trong mùa tuyển sinh năm 2018

Những thay đổi về tên mã ngành, tên ngành tuyển sinh Đại học năm 2018

Tên ngành và mã ngành tuyển sinh Đại học năm 2018 được Bộ GD&ĐT quy định và áp dụng từ ngày 25/11/2017, thay vì mã ngành 8 chữ số và tiền tố 52 thì năm 2018 mã ngành sẽ còn 7 chữ số. Theo các tin tức giáo dục mới nhất mà ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cập nhật được thì mã ngành tuyển sinh năm 2018 là một dãy số gồm 7 chữ số liên tục: Tính từ trái qua phải thì chữ số đầu tiên là mã trình độ đào tạo, 2 chữ số kế tiếp quy định mã lĩnh vực đào tạo, 2 chữ số thứ tư và thứ 5 quy định mã nhóm ngành đào tạo và 2 số cuối cùng chính là mã ngành đào tạo.

Để giúp các thí sinh cũng như các bậc phụ huynh dễ dàng hơn trong việc làm hồ sơ lựa chọn ngành nghề mà bản thân yêu thích thì các thầy cô giảng viên lớp chuyển đổi Văn bằng 2 Cao đẳng Dược học tại Hà Nội đã tổng hợp danh sách tên mã ngành, tên ngành tuyển sinh Đại học trong Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 các thí sinh có thể tham khảo:

Mã ngành Tên ngành
714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
71401 Khoa học giáo dục
7140101 Giáo dục học
7140114 Quản lý giáo dục
71402 Đào tạo giáo viên
7140201 Giáo dục Mầm non
7140202 Giáo dục Tiểu học
7140203 Giáo dục Đặc biệt
7140204 Giáo dục Công dân
7140205 Giáo dục Chính trị
7140206 Giáo dục Thể chất
7140207 Huấn luyện thể thao
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
7140209 Sư phạm Toán học
7140210 Sư phạm Tin học
7140211 Sư phạm Vật lý
7140212 Sư phạm Hoá học
7140213 Sư phạm Sinh học
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
7140217 Sư phạm Ngữ văn
7140218 Sư phạm Lịch sử
7140219 Sư phạm Địa lý
7140221 Sư phạm Âm nhạc
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
7140223 Sư phạm Tiếng Bana
7140224 Sư phạm Tiếng Êđê
7140225 Sư phạm Tiếng Jrai
7140226 Sư phạm Tiếng Khmer
7140227 Sư phạm Tiếng H’mong
7140228 Sư phạm Tiếng Chăm
7140229 Sư phạm Tiếng M’nông
7140230 Sư phạm Tiếng Xê đăng
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
7140232 Sư phạm Tiếng Nga
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140235 Sư phạm Tiếng Đức
7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
7140245 Sư phạm nghệ thuật
71490 Khác
721 Nghệ thuật
72101 Mỹ thuật
7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
7210103 Hội hoạ
7210104 Đồ hoạ
7210105 Điêu khắc
7210107 Gốm
7210110 Mỹ thuật đô thị
72102 Nghệ thuật trình diễn
7210201 Âm nhạc học
7210203 Sáng tác âm nhạc
7210204 Chỉ huy âm nhạc
7210205 Thanh nhạc
7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
7210208 Piano
7210209 Nhạc Jazz
7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu
7210225 Biên kịch sân khấu
7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
7210227 Đạo diễn sân khấu
7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210236 Quay phim
7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa
7210242 Diễn viên múa
7210243 Biên đạo múa
7210244 Huấn luyện múa
72103 Nghệ thuật nghe nhìn
7210301 Nhiếp ảnh
7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng
72104 Mỹ thuật ứng dụng
7210402 Thiết kế công nghiệp
7210403 Thiết kế đồ họa
7210404 Thiết kế thời trang
7210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
72190 Khác
722 Nhân văn
72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
7220104 Hán Nôm
7220105 Ngôn ngữ Jrai
7220106 Ngôn ngữ Khmer
7220107 Ngôn ngữ H’mong
7220110 Sáng tác văn học
7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài
7220201 Ngôn ngữ Anh
7220202 Ngôn ngữ Nga
7220203 Ngôn ngữ Pháp
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7220205 Ngôn ngữ Đức
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220208 Ngôn ngữ Italia
7220209 Ngôn ngữ Nhật
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220211 Ngôn ngữ Ảrập
72290 Khác
7229001 Triết học
729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009 Tôn giáo học
7229010 Lịch sử
7229020 Ngôn ngữ học
7229030 Văn học
7229040 Văn hoá học
7229042 Quản lý văn hoá
7229045 Gia đình học
731 Khoa học xã hội và hành vi
73101 Kinh tế học
7310101 Kinh tế
7310102 Kinh tế chính trị
7310104 Kinh tế đầu tư
7310105 Kinh tế phát triển
7310106 Kinh tế quốc tế
7310107 Thống kê kinh tế
7310108 Toán kinh tế
73102 Khoa học chính trị
7310201 Chính trị học
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310205 Quản lý nhà nước
7310206 Quan hệ quốc tế
73103 Xã hội học và Nhân học
7310301 Xã hội học
7220110 Sáng tác văn học
7220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài
7220201 Ngôn ngữ Anh
7220202 Ngôn ngữ Nga
7220203 Ngôn ngữ Pháp
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7220205 Ngôn ngữ Đức
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220208 Ngôn ngữ Italia
7220209 Ngôn ngữ Nhật
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220211 Ngôn ngữ Ảrập
72290 Khác
7229001 Triết học
729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009 Tôn giáo học
7229010 Lịch sử
7229020 Ngôn ngữ học
7229030 Văn học
7229040 Văn hoá học
7229042 Quản lý văn hoá
7229045 Gia đình học
731 Khoa học xã hội và hành vi
73101 Kinh tế học
7310101 Kinh tế
7310102 Kinh tế chính trị
7310104 Kinh tế đầu tư
7310105 Kinh tế phát triển
7310106 Kinh tế quốc tế
7310107 Thống kê kinh tế
7310108 Toán kinh tế
73102 Khoa học chính trị
7310201 Chính trị học
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310205 Quản lý nhà nước
7310206 Quan hệ quốc tế
73103 Xã hội học và Nhân học
7310301 Xã hội học

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi cung cấp, các bạn thí sinh đã có thêm lựa chọn để có thể chọn được ngành học phù hợp với bản thân.

Chúc các thí sinh thành công!

Nguồn: Kỳ thi THPT Quốc gia