Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017 có cao không?

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017 có cao không?

427
CHIA SẺ
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017 có cao không?
5 (100%) 1 vote

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017 có cao hay không? Cùng xem lại mức điểm chuẩn Đại học nông lâm năm 2016 để có so sánh chính xác nhất.

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo hệ Đại học:
2D140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpToán, Lý, Hóa18
3D140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpToán, Lý, Tiếng Anh18
4D140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpToán, Hóa, Sinh18
5D220201Ngôn ngữ Anh *Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh24Anh nhân 2
6D310101Kinh tếToán, Lý, Hóa19
7D310101Kinh tếToán, Lý, Tiếng Anh19
8D310101Kinh tếToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh19
9D310501Bản đồ họcToán, Lý, Hóa20
10D310501Bản đồ họcToán, Lý, Tiếng Anh20
11D310501Bản đồ họcToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh20
12D340101Quản trị kinh doanhToán, Lý, Hóa19.5
13D340101Quản trị kinh doanhToán, Lý, Tiếng Anh19.5
14D340101Quản trị kinh doanhToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh19.5
15D340301Kế toánToán, Lý, Hóa19.5
16D340301Kế toánToán, Lý, Tiếng Anh19.5
17D340301Kế toánToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh19.5
18D420201Công nghệ sinh họcToán, Lý, Hóa21.5
19D420201Công nghệ sinh họcToán, Lý, Tiếng Anh21.5
20D420201Công nghệ sinh họcToán, Hóa, Sinh21.5
21D440301Khoa học môi trườngToán, Lý, Hóa20
22D440301Khoa học môi trườngToán, Lý, Tiếng Anh20
23D440301Khoa học môi trườngToán, Hóa, Sinh20
24D480201Công nghệ thông tinToán, Lý, Hóa19.5
25D480201Công nghệ thông tinToán, Lý, Tiếng Anh19.5
26D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíToán, Lý, Hóa20
27D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíToán, Lý, Tiếng Anh20
28D510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửToán, Lý, Hóa20.5
29D510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửToán, Lý, Tiếng Anh20.5
30D510205Công nghệ kỹ thuật ô tôToán, Lý, Hóa21
31D510205Công nghệ kỹ thuật ô tôToán, Lý, Tiếng Anh21
32D510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtToán, Lý, Hóa19.5
33D510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtToán, Lý, Tiếng Anh19.5
34D510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcToán, Lý, Hóa20.5
35D510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcToán, Hóa, Sinh20.5
36D520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán, Lý, Hóa20
37D520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaToán, Lý, Tiếng Anh20
38D520320Kỹ thuật môi trườngToán, Lý, Hóa20
39D520320Kỹ thuật môi trườngToán, Lý, Tiếng Anh20
40D520320Kỹ thuật môi trườngToán, Hóa, Sinh20
41D540101Công nghệ thực phẩmToán, Lý, Hóa20.5
42D540101Công nghệ thực phẩmToán, Lý, Tiếng Anh20.5
43D540101Công nghệ thực phẩmToán, Hóa, Sinh20.5
44D540105Công nghệ chế biến thủy sảnToán, Lý, Hóa19.75
45D540105Công nghệ chế biến thủy sảnToán, Lý, Tiếng Anh19.75
46D540105Công nghệ chế biến thủy sảnToán, Hóa, Sinh19.75
47D540301Công nghệ chế biến lâm sảnToán, Lý, Hóa18
48D540301Công nghệ chế biến lâm sảnToán, Lý, Tiếng Anh18
49D540301Công nghệ chế biến lâm sảnToán, Hóa, Sinh18
50D620105Chăn nuôiToán, Lý, Hóa20
51D620105Chăn nuôiToán, Lý, Tiếng Anh20
52D620105Chăn nuôiToán, Hóa, Sinh20
53D620109Nông họcToán, Lý, Hóa20.5
54D620109Nông họcToán, Lý, Tiếng Anh20.5
55D620109Nông họcToán, Hóa, Sinh20.5
56D620112Bảo vệ thực vậtToán, Lý, Hóa20.5
57D620112Bảo vệ thực vậtToán, Lý, Tiếng Anh20.5
58D620112Bảo vệ thực vậtToán, Hóa, Sinh20.5
59D620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanToán, Lý, Hóa18
60D620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanToán, Lý, Tiếng Anh18
61D620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanToán, Hóa, Sinh18
62D620114Kinh doanh nông nghiệpToán, Lý, Hóa19
63D620114Kinh doanh nông nghiệpToán, Lý, Tiếng Anh19
64D620114Kinh doanh nông nghiệpToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh19
65D620116Phát triển nông thônToán, Lý, Hóa18
66D620116Phát triển nông thônToán, Lý, Tiếng Anh18
67D620116Phát triển nông thônToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh18
68D620201Lâm nghiệpToán, Lý, Hóa18
69D620201Lâm nghiệpToán, Lý, Tiếng Anh18
70D620201Lâm nghiệpToán, Hóa, Sinh18
71D620301Nuôi trồng thủy sảnToán, Lý, Hóa18.5
72D620301Nuôi trồng thủy sảnToán, Lý, Tiếng Anh18.5
73D620301Nuôi trồng thủy sảnToán, Hóa, Sinh18.5
74D640101Thú yToán, Lý, Hóa22
75D640101Thú yToán, Lý, Tiếng Anh22
76D640101Thú yToán, Hóa, Sinh22
77D850101Quản lý tài nguyên và môi trườngToán, Lý, Hóa20
78D850101Quản lý tài nguyên và môi trườngToán, Lý, Tiếng Anh20
79D850101Quản lý tài nguyên và môi trườngToán, Hóa, Sinh20
80D850103Quản lý đất đaiToán, Lý, Hóa19
81D850103Quản lý đất đaiToán, Lý, Tiếng Anh19
82Chương trình tiên tiến
83D540101Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến)Toán, Lý, Hóa20.5
84D540101Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến)Toán, Lý, Tiếng Anh20.5
85D540101Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến)Toán, Hóa, Sinh20.5
86D640101Thú y (C.Trinh tiên tiến)Toán, Lý, Hóa22
87D640101Thú y (C.Trinh tiên tiến)Toán, Lý, Tiếng Anh22
88D640101Thú y (C.Trinh tiên tiến)Toán, Hóa, Sinh22
89D340101Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Toán, Lý, Hóa19.5
90D340101Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Toán, Lý, Tiếng Anh19.5
91D340101Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh19.5
92D420201Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)Toán, Lý, Hóa21.5
93D420201Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)Toán, Lý, Tiếng Anh21.5
94D420201Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)Toán, Hóa, Sinh21.5
95D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)Toán, Lý, Hóa20
96D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)Toán, Lý, Tiếng Anh20
97D520320Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)Toán, Lý, Hóa20
98D520320Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)Toán, Lý, Tiếng Anh20
99D520320Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)Toán, Hóa, Sinh20
100D540101Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Toán, Lý, Hóa20.5
101D540101Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Toán, Lý, Tiếng Anh20.5
102D540101Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Toán, Hóa, Sinh20.5
103Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
104D310106Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18
105D310106Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
106D310106Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh18
107D340120Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18.5
108D340120Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18.5
109D340120Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh18.5
110D420201Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18
111D420201Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
112D420201Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế)Toán, Hóa, Sinh18
113D440301Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18
114D440301Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
115D440301Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế)Toán, Hóa, Sinh18
116D480201Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18
117D480201Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
118D480201Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
119D620114Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Hóa18
120D620114Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Lý, Tiếng Anh18
121D620114Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế)Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh18

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm năm 2017

Sau khi kết thúc kỳ thi THTP Quốc gia, các trường sẽ công bố mức điểm chuẩn. Trong năm trước mức điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Nông lâm là 18 điểm. và mức điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm. Năm 2017, dự kiến mức điểm chuẩn Đại học Nông lâm sẽ dao động từ 0,25 – 0.5 điểm mỗi ngành.

Nguồn: THPTQuocgia.org